fomentar cambio
khởi xướng cuộc nổi loạn
fomentar paz
fomentar desarrollo
fomentar diálogo
fomentar innovación
fomentar empleo
fomentar educación
fomentar salud
fomentar seguridad
fomentar cultura
the new policy aims to fomentar economic growth in rural areas.
chính sách mới nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các vùng nông thôn.
schools are encouraged to fomentar la lectura among students.
các trường học được khuyến khích thúc đẩy việc đọc sách trong học sinh.
the ngo works to fomentar la igualdad de género in the workplace.
tổ chức phi chính phủ này làm việc nhằm thúc đẩy bình đẳng giới tại nơi làm việc.
our project seeks to fomentar la innovación tecnológica en las pymes.
dự án của chúng tôi nhằm thúc đẩy đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
the community center hopes to fomentar la participación ciudadana in local elections.
trung tâm cộng đồng hy vọng thúc đẩy sự tham gia công dân trong các cuộc bầu cử địa phương.
the workshop is designed to fomentar el pensamiento crítico among participants.
hội thảo được thiết kế nhằm thúc đẩy tư duy phản biện trong số người tham gia.
local authorities plan to fomentar el desarrollo sostenible through green initiatives.
chính quyền địa phương lên kế hoạch thúc đẩy phát triển bền vững thông qua các sáng kiến xanh.
the campaign aims to fomentar la conciencia ambiental among young people.
chiến dịch nhằm thúc đẩy ý thức bảo vệ môi trường trong giới trẻ.
we must fomentar la colaboración entre universidades y empresas.
chúng ta phải thúc đẩy sự hợp tác giữa các trường đại học và doanh nghiệp.
the program will fomentar la salud mental in the aftermath of the crisis.
chương trình sẽ thúc đẩy sức khỏe tinh thần sau cuộc khủng hoảng.
artists are invited to fomentar el diálogo cultural across borders.
các nghệ sĩ được mời thúc đẩy đối thoại văn hóa xuyên biên giới.
the government wants to fomentar la tolerancia y el respeto mutuo.
chính phủ muốn thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng lẫn nhau.
fomentar cambio
khởi xướng cuộc nổi loạn
fomentar paz
fomentar desarrollo
fomentar diálogo
fomentar innovación
fomentar empleo
fomentar educación
fomentar salud
fomentar seguridad
fomentar cultura
the new policy aims to fomentar economic growth in rural areas.
chính sách mới nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các vùng nông thôn.
schools are encouraged to fomentar la lectura among students.
các trường học được khuyến khích thúc đẩy việc đọc sách trong học sinh.
the ngo works to fomentar la igualdad de género in the workplace.
tổ chức phi chính phủ này làm việc nhằm thúc đẩy bình đẳng giới tại nơi làm việc.
our project seeks to fomentar la innovación tecnológica en las pymes.
dự án của chúng tôi nhằm thúc đẩy đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
the community center hopes to fomentar la participación ciudadana in local elections.
trung tâm cộng đồng hy vọng thúc đẩy sự tham gia công dân trong các cuộc bầu cử địa phương.
the workshop is designed to fomentar el pensamiento crítico among participants.
hội thảo được thiết kế nhằm thúc đẩy tư duy phản biện trong số người tham gia.
local authorities plan to fomentar el desarrollo sostenible through green initiatives.
chính quyền địa phương lên kế hoạch thúc đẩy phát triển bền vững thông qua các sáng kiến xanh.
the campaign aims to fomentar la conciencia ambiental among young people.
chiến dịch nhằm thúc đẩy ý thức bảo vệ môi trường trong giới trẻ.
we must fomentar la colaboración entre universidades y empresas.
chúng ta phải thúc đẩy sự hợp tác giữa các trường đại học và doanh nghiệp.
the program will fomentar la salud mental in the aftermath of the crisis.
chương trình sẽ thúc đẩy sức khỏe tinh thần sau cuộc khủng hoảng.
artists are invited to fomentar el diálogo cultural across borders.
các nghệ sĩ được mời thúc đẩy đối thoại văn hóa xuyên biên giới.
the government wants to fomentar la tolerancia y el respeto mutuo.
chính phủ muốn thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng lẫn nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay