forebear

[Mỹ]/'fɔːbeə/
[Anh]/'fɔrbɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tổ tiên, ông bà
Word Forms
số nhiềuforebears

Câu ví dụ

schoolchildren studying up on their forebears' games and chores.

những học sinh đang tìm hiểu về các trò chơi và công việc của tổ tiên.

an island once owned by his forebears;

một hòn đảo từng thuộc về tổ tiên của anh ấy;

The original Mangonel was first used in Roman times to fling large rocks at enemies.This Mangonel, though bearing some resemblance to its forebear, is far larger than its Roman counterparts.

Mangonel ban đầu lần đầu tiên được sử dụng vào thời La Mã để ném đá lớn vào kẻ thù. Chiếc Mangonel này, mặc dù có một số nét tương đồng với tổ tiên của nó, nhưng lớn hơn nhiều so với các đối tác La Mã của nó.

Each individual’s youth faithfully repeats that of his forebears, introducing him to a role that lives on unchanged: it is a “pre-scribed” youth, which, to quote Mannheim again, knows no “entelechy.

Tuổi trẻ của mỗi cá nhân trung thành lặp lại tuổi trẻ của tổ tiên, giới thiệu với anh ta một vai trò tồn tại không thay đổi: đó là một “tuổi trẻ được quy định trước”, theo cách diễn đạt của Mannheim, không biết đến “entelechy.”

My forebears emigrated from Ireland to America in the 19th century.

Tổ tiên của tôi đã di cư từ Ireland sang Mỹ vào thế kỷ 19.

It is important to honor the traditions passed down by our forebears.

Điều quan trọng là phải tôn vinh những truyền thống được truyền lại từ tổ tiên.

I feel a strong connection to my forebears when I visit their homeland.

Tôi cảm thấy một kết nối mạnh mẽ với tổ tiên của mình khi tôi đến thăm quê hương của họ.

Learning about the struggles of our forebears can provide insight into our own challenges.

Tìm hiểu về những khó khăn của tổ tiên chúng ta có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về những thách thức của chúng ta.

The values instilled by our forebears continue to guide us in our daily lives.

Những giá trị mà tổ tiên chúng ta truyền lại vẫn tiếp tục hướng dẫn chúng ta trong cuộc sống hàng ngày.

I often wonder what life was like for my forebears in their time.

Tôi thường tự hỏi cuộc sống của tổ tiên tôi như thế nào vào thời điểm của họ.

Our forebears' sacrifices paved the way for the opportunities we have today.

Những hy sinh của tổ tiên chúng ta đã mở đường cho những cơ hội mà chúng ta có ngày nay.

The stories of our forebears inspire us to persevere through challenges.

Những câu chuyện về tổ tiên chúng ta truyền cảm hứng cho chúng ta vượt qua những thử thách.

I take pride in the accomplishments of my forebears and strive to carry on their legacy.

Tôi tự hào về những thành tựu của tổ tiên tôi và cố gắng tiếp nối di sản của họ.

Honoring our forebears' memory is a way to show gratitude for all they have done.

Tôn vinh ký ức của tổ tiên là một cách để bày tỏ lòng biết ơn vì tất cả những gì họ đã làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay