foreground

[Mỹ]/'fɔːgraʊnd/
[Anh]/ˈfɔrˌɡraʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc khu vực nổi bật nhất trong một cảnh, nơi mà mọi thứ dễ nhận thấy nhất.
Word Forms
hiện tại phân từforegrounding
thì quá khứforegrounded
số nhiềuforegrounds
ngôi thứ ba số ítforegrounds
quá khứ phân từforegrounded

Cụm từ & Cách kết hợp

in the foreground

ở phía trước

foreground elements

các yếu tố ở tiền cảnh

foreground object

đối tượng ở tiền cảnh

foreground color

màu tiền cảnh

Câu ví dụ

He's become the foreground of public attention.

Anh ấy đã trở thành tâm điểm của sự chú ý công chúng.

in the forefront of the liberation movement.Also called In this sense, also called foreground

ở tuyến đầu phong trào giải phóng. Cũng được gọi là Trong nghĩa này, cũng được gọi là tiền cảnh

sexual relationships are foregrounded and idealized.

Các mối quan hệ tình dục được đưa lên trước và lý tưởng hóa.

The foreground of pos printing is vastitude on hospital information system.

Bối cảnh in POS là sự rộng lớn trên hệ thống thông tin bệnh viện.

This analyzing method has catholicness and wonderful foreground in the research of batch chemical process.

Phương pháp phân tích này có tính tổng quát và bối cảnh tuyệt vời trong nghiên cứu quy trình hóa học hàng loạt.

Put forword vastitude exploring foreground of lathyrus sativus and some expectation in food process industry.

Đưa ra tiềm năng khám phá bối cảnh của lathyrus sativus và một số kỳ vọng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.

So, as the complement for the bimaceral polyurea, the single-polyurea has the wide application foreground in the anti-crash and anti-seepage in the hydropower project.

Vì vậy, như một bổ sung cho polyurea đa kim, polyurea đơn có ứng dụng rộng rãi trong chống va đập và chống thấm trong các dự án thủy điện.

Review the development course of oil industry, look into the foreground of prospective oil science and technology: Zong of  catfish carbylamine tells industry of ⒋ ? oil old still and young.

Xem xét quá trình phát triển của ngành công nghiệp dầu mỏ, tìm hiểu về triển vọng của khoa học và công nghệ dầu mỏ tiềm năng: Zong của  carbylamine cá trích cho biết ngành công nghiệp ⒋ ? dầu già và trẻ.

So we should believe that the foreground of hospital preparaton will be luciferous as long as the developmental tactics of controlling dimensions,guaranteed quality,creating trait and...

Vì vậy, chúng tôi tin rằng bối cảnh của việc chuẩn bị bệnh viện sẽ tươi sáng miễn là các chiến thuật phát triển kiểm soát kích thước, đảm bảo chất lượng, tạo ra đặc điểm và...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay