foretold

[Mỹ]/fɔː'təʊld/
[Anh]/fɔrˈtold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dự đoán trước, dạng quá khứ và phân từ quá khứ của predict.

Cụm từ & Cách kết hợp

foretold prophecy

sự tiên tri đã báo trước

foretold event

sự kiện đã báo trước

Ví dụ thực tế

The day had turned sunny, just as he'd foretold.

Ngày đã trở nên nắng đẹp, đúng như anh ta đã dự đoán.

Nguồn: Twilight: Eclipse

What a world of happiness their harmony foretells!

Thật là một thế giới hạnh phúc mà sự hòa hợp của họ báo hiệu!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

I foretold that someone would stand in his way.

Tôi đã dự đoán rằng sẽ có ai đó cản đường anh ta.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

" It was foretold that we would meet again."

". Đã có lời tiên báo rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Ravens have been seen flying back to the mountain, as it was foretold.

Người ta đã thấy những con quạ bay trở lại núi, như đã được báo trước.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

The religious leader foretold the arrival of an age of peace.

Nhà lãnh đạo tôn giáo đã dự đoán sự xuất hiện của một kỷ nguyên hòa bình.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

I foretold that someone would stand in his way. A panda.

Tôi đã dự đoán rằng sẽ có ai đó cản đường anh ta. Một con gấu trúc.

Nguồn: Kung Fu Panda 2

What a world of merriment their melody foretells!

Thật là một thế giới vui tươi mà giai điệu của họ báo hiệu!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

OK, maybe there isn't a Magic 8 ball that can really foretell botany's future.

OK, có lẽ không có quả bóng Magic 8 nào có thể thực sự dự đoán tương lai của thực vật học.

Nguồn: Crash Course Botany

It is believed that fortune-tellers can foretell your fate.

Người ta tin rằng những người xem bói có thể dự đoán số phận của bạn.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay