prophesied events
các sự kiện được báo trước
prophesied future
tương lai được báo trước
prophesied outcome
kết quả được báo trước
prophesied doom
sự diệt vong được báo trước
prophesied changes
những thay đổi được báo trước
prophesied arrival
sự xuất hiện được báo trước
prophesied signs
những dấu hiệu được báo trước
prophesied leader
nhà lãnh đạo được báo trước
prophesied time
thời gian được báo trước
prophesied victory
chiến thắng được báo trước
the ancient texts prophesied a great leader would rise.
các văn bản cổ đại đã tiên báo một nhà lãnh đạo vĩ đại sẽ trỗi dậy.
she prophesied that the storm would arrive by evening.
cô ấy đã tiên báo rằng cơn bão sẽ đến vào buổi tối.
the oracle prophesied a time of peace and prosperity.
nhà tiên tri đã tiên báo một thời kỳ hòa bình và thịnh vượng.
many believed he prophesied the future of technology.
nhiều người tin rằng ông ấy đã tiên báo tương lai của công nghệ.
in her dreams, she prophesied the events of the coming year.
trong giấc mơ của cô ấy, cô ấy đã tiên báo những sự kiện của năm tới.
he prophesied the downfall of the corrupt regime.
ông ấy đã tiên báo sự sụp đổ của chế độ tham nhũng.
the seer prophesied a great famine in the land.
nhà tiên tri đã tiên báo một nạn đói lớn ở vùng đất này.
she prophesied that love would conquer all obstacles.
cô ấy đã tiên báo rằng tình yêu sẽ vượt qua mọi trở ngại.
the old man prophesied the return of the lost king.
ông lão đã tiên báo sự trở lại của vị vua bị mất.
they say the stars prophesied a change in fortune.
người ta nói rằng các vì sao đã tiên báo một sự thay đổi về vận may.
prophesied events
các sự kiện được báo trước
prophesied future
tương lai được báo trước
prophesied outcome
kết quả được báo trước
prophesied doom
sự diệt vong được báo trước
prophesied changes
những thay đổi được báo trước
prophesied arrival
sự xuất hiện được báo trước
prophesied signs
những dấu hiệu được báo trước
prophesied leader
nhà lãnh đạo được báo trước
prophesied time
thời gian được báo trước
prophesied victory
chiến thắng được báo trước
the ancient texts prophesied a great leader would rise.
các văn bản cổ đại đã tiên báo một nhà lãnh đạo vĩ đại sẽ trỗi dậy.
she prophesied that the storm would arrive by evening.
cô ấy đã tiên báo rằng cơn bão sẽ đến vào buổi tối.
the oracle prophesied a time of peace and prosperity.
nhà tiên tri đã tiên báo một thời kỳ hòa bình và thịnh vượng.
many believed he prophesied the future of technology.
nhiều người tin rằng ông ấy đã tiên báo tương lai của công nghệ.
in her dreams, she prophesied the events of the coming year.
trong giấc mơ của cô ấy, cô ấy đã tiên báo những sự kiện của năm tới.
he prophesied the downfall of the corrupt regime.
ông ấy đã tiên báo sự sụp đổ của chế độ tham nhũng.
the seer prophesied a great famine in the land.
nhà tiên tri đã tiên báo một nạn đói lớn ở vùng đất này.
she prophesied that love would conquer all obstacles.
cô ấy đã tiên báo rằng tình yêu sẽ vượt qua mọi trở ngại.
the old man prophesied the return of the lost king.
ông lão đã tiên báo sự trở lại của vị vua bị mất.
they say the stars prophesied a change in fortune.
người ta nói rằng các vì sao đã tiên báo một sự thay đổi về vận may.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay