forger

[Mỹ]/ˈfɔːdʒə(r)/
[Anh]/ˈfɔːrdʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người thợ rèn;Ai đó tạo ra các bản sao hoặc mô phỏng giả.
Word Forms
số nhiềuforgers

Cụm từ & Cách kết hợp

master forger

thợ rèn lành nghề

art forger

người làm giả nghệ thuật

Câu ví dụ

To a Jian master,full iron Jian is failed even not durable.These should be made by the forger who don't know escrime.

Với một người thầy Jian, kiếm sắt nguyên chất là thất bại, thậm chí không bền. Những thứ này nên được làm bởi người rèn không biết đánh kiếm.

The forger was arrested for producing counterfeit money.

Người làm giả đã bị bắt vì sản xuất tiền giả.

The forger forged the signature on the document.

Người làm giả đã làm giả chữ ký trên tài liệu.

Forgery is considered a serious crime in many countries.

Làm giả được coi là một tội nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.

The forger was skilled at replicating famous artworks.

Người làm giả rất khéo tay trong việc sao chép các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.

The forger was sentenced to five years in prison for his crimes.

Người làm giả đã bị kết án 5 năm tù vì những hành vi phạm tội của mình.

The forger used sophisticated techniques to create fake documents.

Người làm giả đã sử dụng các kỹ thuật tinh vi để tạo ra các tài liệu giả mạo.

The forger was caught trying to sell fake antiques.

Người làm giả đã bị bắt quả tang khi đang cố gắng bán đồ cổ giả.

Forgery can have serious consequences for both the forger and the victims.

Làm giả có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho cả người làm giả và nạn nhân.

The police are investigating a suspected forger operating in the area.

Cảnh sát đang điều tra một người làm giả bị nghi ngờ hoạt động trong khu vực.

The forger's illegal activities came to light after a thorough investigation.

Những hoạt động bất hợp pháp của người làm giả bị phanh phui sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.

Ví dụ thực tế

The defendant in this 1947 case was an art forger who had counterfeited millions of dollars worth of paintings.

Bị cáo trong vụ án năm 1947 là một người làm giả tranh đã làm giả hàng triệu đô la tiền trị giá tranh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And if he's fired, he'll expose her as a forger.

Và nếu anh ta bị sa thải, anh ta sẽ vạch mặt cô ta là một kẻ làm giả.

Nguồn: Crash Course in Drama

Working in secret for six years, the forger perfected his art, copying numerous works as practice.

Làm việc bí mật trong sáu năm, người làm giả đã hoàn thiện kỹ thuật của mình, sao chép nhiều tác phẩm như một bài tập thực hành.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

These feathers are gathered by the fowl forgers and skillfully fitted onto some poor previously mutilated parakeet.

Những chiếc lông này được thu thập bởi những kẻ làm giả lông vũ và khéo léo gắn lên một con vẹt bị thương tích trước đó.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Like many art forgers, Han van Meegeren was an artist whose original works had failed to bring him renown.

Giống như nhiều người làm giả tranh, Han van Meegeren là một nghệ sĩ mà những tác phẩm gốc của anh ta đã không mang lại danh tiếng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The successful scam made the forgers grow bolder.

Chiến thuật lừa đảo thành công đã khiến những kẻ làm giả trở nên táo bạo hơn.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

A forger might well have made a name up, to add mystery.

Một kẻ làm giả có thể đã bịa ra một cái tên, để thêm sự bí ẩn.

Nguồn: The Economist Science and Technology

They were backed by a document forger named Wernick...

Họ được hỗ trợ bởi một người làm giả tài liệu tên là Wernick...

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

Dead man was identified as Rodger Prescott, famous as forger and coiner in Chicago.

Người chết được xác định là Rodger Prescott, nổi tiếng là kẻ làm giả và đúc tiền ở Chicago.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

I don't think our forger went off a photograph.

Tôi không nghĩ kẻ làm giả của chúng ta làm theo một bức ảnh.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay