fraud

[Mỹ]/frɔːd/
[Anh]/frɔːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lừa dối, hành vi lừa gạt, kẻ lừa đảo
Word Forms
số nhiềufrauds

Cụm từ & Cách kết hợp

accounting fraud

gian lận kế toán

click fraud

lừa đảo nhấp chuột

credit fraud

gian lận tín dụng

Câu ví dụ

Investigation of fraud was their commission.

Việc điều tra về hành vi gian lận là nhiệm vụ của họ.

protection against fraud and abuse.

bảo vệ chống lại gian lận và lạm dụng.

imposed a fraud on consumers.

đã gây ra một vụ lừa đảo đối với người tiêu dùng.

there is evidence that fraud and irregularity continue on a large scale.

Có bằng chứng cho thấy gian lận và bất thường tiếp tục trên quy mô lớn.

detected fraud is only the tip of the iceberg.

Việc phát hiện ra hành vi gian lận chỉ là phần nổi của tảng băng.

I felt like a fraud, inadequate to the task.

Tôi cảm thấy mình là một kẻ lừa đảo, không đủ khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.

credit-card fraud is on the increase, so watch out.

Tội phạm lừa đảo thẻ tín dụng đang gia tăng, hãy cẩn thận.

frauds who claimed to divine the future in chickens' entrails.

Những kẻ lừa đảo tuyên bố có thể nhìn thấy tương lai trong lòng gà.

He claimed to be an insurance salesman but later was found to be a fraud.

Anh ta tự nhận là nhân viên bán hàng bảo hiểm nhưng sau đó bị phát hiện là một kẻ lừa đảo.

I hasten to add that I knew nothing of the fraud at the time.

Tôi vội vàng nói thêm rằng vào thời điểm đó tôi không biết gì về vụ lừa đảo.

I’m afraid we can’t print your story on the fraud scandal,it might be libellous.

Tôi e rằng chúng tôi không thể đăng câu chuyện của bạn về vụ bê bối lừa đảo, có thể nó mang tính chất phỉ báng.

The Fraud Squad are hard on her track and she's trying to get out of the country.

Đội chống gian lận đang truy lùng cô ta và cô ta đang cố gắng rời khỏi đất nước.

The radio operator manipulated the dials and changed the frequency. Whenmanipulate refers to people or personal affairs, it often implies deviousness or the use of improper influence or fraud in gaining an end:

Người vận hành đài phát thanh đã điều chỉnh các nút và thay đổi tần số. Khi 'manipulate' đề cập đến con người hoặc công việc cá nhân, nó thường ngụ ý sự xảo quyệt hoặc sử dụng ảnh hưởng không đúng đắn hoặc lừa đảo để đạt được mục đích:

Ví dụ thực tế

Never try to get money by fraud.

Tuyệt đối không nên cố gắng kiếm tiền bằng lừa đảo.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

You knew he was investigating the fraud.

Bạn biết anh ta đang điều tra về vụ lừa đảo.

Nguồn: Go blank axis version

Those include hacking conspiracy, wire fraud, computer fraud and identity theft.

Những hành vi đó bao gồm âm mưu xâm nhập, lừa đảo qua dây chuyền, lừa đảo máy tính và đánh cắp danh tính.

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

This is a major fraud in our nation.

Đây là một vụ lừa đảo lớn trong quốc gia của chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

The case also concerns posts alleging election fraud.

Vụ án cũng liên quan đến các bài đăng tố cáo gian lận bầu cử.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Trump has repeated allegations about widespread electoral fraud.

Ông Trump đã lặp lại những cáo buộc về gian lận bầu cử trên diện rộng.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

The financial strain will reveal some astonishing frauds.

Áp lực tài chính sẽ phơi bày một số vụ lừa đảo đáng kinh ngạc.

Nguồn: Economist

Don't rush to blame them of fraud.

Đừng vội đổ lỗi cho họ về việc lừa đảo.

Nguồn: Scientific World

I've been called a fraud and a freeloader.

Tôi đã bị gọi là kẻ lừa đảo và kẻ ăn bám.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

They said that there had been a fraud.

Họ nói rằng đã có một vụ lừa đảo.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay