formalists

[Mỹ]/[ˈfɔːməˌlɪsts]/
[Anh]/[ˈfɔːrˌməˌlɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người nhấn mạnh các khía cạnh hình thức của nghệ thuật hoặc văn học; Một người theo chủ nghĩa hình thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

formalists argue

những người theo trường phái hình thức lập luận

supporting formalists

hỗ trợ những người theo trường phái hình thức

formalist approach

phương pháp hình thức

were formalists

là những người theo trường phái hình thức

formalist criticism

phê bình hình thức

as formalists

như những người theo trường phái hình thức

formalists believe

những người theo trường phái hình thức tin rằng

formalist studies

nghiên cứu hình thức

rejecting formalists

phản đối những người theo trường phái hình thức

formalist theory

lý thuyết hình thức

Câu ví dụ

formalists often prioritize the technical aspects of a text over its thematic content.

Đại diện cho trường phái hình thức thường ưu tiên các khía cạnh kỹ thuật của một văn bản hơn nội dung chủ đề của nó.

the debate between formalists and contextualists continues in literary criticism.

Tranh luận giữa các nhà hình thức và các nhà ngữ cảnh tiếp tục diễn ra trong phê bình văn học.

many formalists analyze literary devices like metaphor and symbolism meticulously.

Nhiều nhà hình thức phân tích các thiết bị văn học như ẩn dụ và biểu tượng một cách tỉ mỉ.

formalists tend to focus on the structure and form of a work of art.

Đại diện cho trường phái hình thức có xu hướng tập trung vào cấu trúc và hình thức của một tác phẩm nghệ thuật.

the formalists' approach emphasizes close reading and textual analysis.

Phương pháp của các nhà hình thức nhấn mạnh việc đọc kỹ và phân tích văn bản.

some critics argue that formalists neglect the historical context of literature.

Một số nhà phê bình cho rằng các nhà hình thức bỏ qua bối cảnh lịch sử của văn học.

formalists examine the relationship between form and content in a text.

Đại diện cho trường phái hình thức xem xét mối quan hệ giữa hình thức và nội dung trong một văn bản.

the formalists' perspective offers a unique lens for understanding literature.

Quan điểm của các nhà hình thức cung cấp một lăng kính độc đáo để hiểu về văn học.

formalists study the use of literary techniques and stylistic choices.

Đại diện cho trường phái hình thức nghiên cứu việc sử dụng các kỹ thuật văn học và lựa chọn phong cách.

a key tenet of formalism is the autonomy of the literary work.

Một nguyên tắc quan trọng của chủ nghĩa hình thức là tính độc lập của tác phẩm văn học.

formalists often engage in detailed examinations of poetic meter and rhyme.

Đại diện cho trường phái hình thức thường tiến hành các cuộc kiểm tra chi tiết về nhịp điệu và vần thơ trong thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay