fortune

[Mỹ]/ˈfɔːtʃuːn/
[Anh]/ˈfɔːrtʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vận may; sự giàu có; số phận
vt. ban tặng sự giàu có
vi. xảy ra ngẫu nhiên
Word Forms
số nhiềufortunes

Cụm từ & Cách kết hợp

good fortune

may mắn

fortune teller

bói toán

fortune cookie

bánh quy may mắn

misfortune

xui xẻo

make a fortune

kiếm một gia tài

a small fortune

một gia tài nhỏ

fame and fortune

phẩm giá và sự giàu có

fortune magazine

tạp chí Fortune

make one's fortune

kiếm gia tài của mình

wheel of fortune

bánh xe may mắn

by good fortune

do may mắn

seek one's fortune

tìm kiếm vận may

reversal of fortune

suy chuyển của số phận

cost a fortune

tốn một gia tài

Câu ví dụ

fortune favors the bold

may mắn ưu ái người táo bạo

a stroke of fortune

một sự may mắn bất ngờ

Ví dụ thực tế

This must have cost him a fortune.

Chắc hẳn điều này đã khiến anh ấy tốn một khoản tiền lớn.

Nguồn: Friends Season 4

In the hope of suddenly acquiring a substantial fortune.

Với hy vọng có được một gia sản đáng kể bất ngờ.

Nguồn: Cultural Discussions

Soon after, Andreessen went to seek his fortune in Silicon Valley.

Không lâu sau đó, Andreessen đã đến tìm kiếm vận may của mình ở Silicon Valley.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

They're paying me an absolute fortune. -I'm sure.

Họ đang trả cho tôi một gia tài tuyệt đối. - Tôi chắc chắn.

Nguồn: Our Day This Season 1

You bet he made a fortune there.

Chắc chắn là anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền ở đó.

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

Joe made a fortune by drug trafficking.

Joe đã kiếm được rất nhiều tiền bằng cách buôn bán ma túy.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Ganbold gives thanks for his good fortune.

Ganbold bày tỏ lòng biết ơn vì sự may mắn của mình.

Nguồn: Human Planet

'So you want me to tell your fortune? 'she asked.

“Vậy bạn muốn tôi bói cho bạn à?” cô ấy hỏi.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

The new crypto-currency could revitalize Facebook's fortunes.

Loại tiền điện tử mới có thể hồi sinh vận may của Facebook.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Rockefeller has already made a fortune in oil.

Rockefeller đã kiếm được rất nhiều tiền từ dầu mỏ.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay