| thì quá khứ | fossilized |
| quá khứ phân từ | fossilized |
| hiện tại phân từ | fossilizing |
| ngôi thứ ba số ít | fossilizes |
Archaeologists excavated fossilized dinosaur tracks from the riverbed.
Các nhà khảo cổ đã khai quật các dấu chân khủng long hóa thạch từ lòng sông.
The fossilized remains belonged to the ornithopod (having legs or feet like those of a bird) family. said Jin Liyong, curator of the Museum of Jilin University.
Những hóa thạch thuộc về họ ornithopod (có chân hoặc chân giống như chim), ông Jin Liyong, quản lý Bảo tàng Đại học Jilin cho biết.
Over time, the ancient remains fossilized into bones.
Theo thời gian, những di tích cổ xưa đã hóa thành xương.
Scientists study fossilized plants to learn about ancient climates.
Các nhà khoa học nghiên cứu các loài thực vật hóa thạch để tìm hiểu về khí hậu cổ đại.
The dinosaur footprints fossilized in the rock are well-preserved.
Những dấu chân khủng long hóa thạch trong đá được bảo quản tốt.
The ancient tree trunk fossilized and turned into stone.
Thân cây cổ xưa đã hóa thạch và biến thành đá.
The prehistoric fish fossilized in the mud of the riverbed.
Những con cá tiền sử đã hóa thạch trong lớp bùn của lòng sông.
The bone fragments fossilized in the sediment over thousands of years.
Những mảnh xương hóa thạch trong trầm tích trong hàng ngàn năm.
The petrified wood fossilized into a beautiful piece of art.
Gỗ hóa đá đã hóa thạch thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
The shells fossilized in the sandstone layers of the cliff.
Những vỏ sò hóa thạch trong các lớp đá sa thạch của vách đá.
Archaeologists excavated fossilized dinosaur tracks from the riverbed.
Các nhà khảo cổ đã khai quật các dấu chân khủng long hóa thạch từ lòng sông.
The fossilized remains belonged to the ornithopod (having legs or feet like those of a bird) family. said Jin Liyong, curator of the Museum of Jilin University.
Những hóa thạch thuộc về họ ornithopod (có chân hoặc chân giống như chim), ông Jin Liyong, quản lý Bảo tàng Đại học Jilin cho biết.
Over time, the ancient remains fossilized into bones.
Theo thời gian, những di tích cổ xưa đã hóa thành xương.
Scientists study fossilized plants to learn about ancient climates.
Các nhà khoa học nghiên cứu các loài thực vật hóa thạch để tìm hiểu về khí hậu cổ đại.
The dinosaur footprints fossilized in the rock are well-preserved.
Những dấu chân khủng long hóa thạch trong đá được bảo quản tốt.
The ancient tree trunk fossilized and turned into stone.
Thân cây cổ xưa đã hóa thạch và biến thành đá.
The prehistoric fish fossilized in the mud of the riverbed.
Những con cá tiền sử đã hóa thạch trong lớp bùn của lòng sông.
The bone fragments fossilized in the sediment over thousands of years.
Những mảnh xương hóa thạch trong trầm tích trong hàng ngàn năm.
The petrified wood fossilized into a beautiful piece of art.
Gỗ hóa đá đã hóa thạch thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
The shells fossilized in the sandstone layers of the cliff.
Những vỏ sò hóa thạch trong các lớp đá sa thạch của vách đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay