| số nhiều | fountainheads |
fountainhead of knowledge
đầu nguồn của kiến thức
fountainhead of creativity
đầu nguồn của sự sáng tạo
fountainhead of ideas
đầu nguồn của ý tưởng
fountainhead of inspiration
đầu nguồn của cảm hứng
fountainhead of innovation
đầu nguồn của đổi mới
fountainhead of wisdom
đầu nguồn của trí tuệ
fountainhead of talent
đầu nguồn của tài năng
fountainhead of culture
đầu nguồn của văn hóa
fountainhead of success
đầu nguồn của thành công
fountainhead of progress
đầu nguồn của sự tiến bộ
the fountainhead of creativity is often found in nature.
nguồn gốc của sự sáng tạo thường được tìm thấy ở thiên nhiên.
many great ideas flow from the fountainhead of inspiration.
nhiều ý tưởng tuyệt vời bắt nguồn từ nguồn cảm hứng.
education is the fountainhead of knowledge.
giáo dục là nguồn gốc của kiến thức.
the fountainhead of innovation drives technological advancement.
nguồn gốc của sự đổi mới thúc đẩy sự tiến bộ công nghệ.
he considers his childhood experiences as the fountainhead of his artistic vision.
anh ta coi những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình là nguồn gốc của tầm nhìn nghệ thuật của mình.
the fountainhead of wisdom can often be found in books.
nguồn gốc của trí tuệ thường có thể được tìm thấy trong sách.
she believes that love is the fountainhead of happiness.
cô ấy tin rằng tình yêu là nguồn gốc của hạnh phúc.
the fountainhead of his passion lies in his family heritage.
nguồn gốc của niềm đam mê của anh ấy nằm ở di sản gia đình.
understanding is the fountainhead of effective communication.
sự hiểu biết là nguồn gốc của giao tiếp hiệu quả.
art is often seen as the fountainhead of cultural expression.
nghệ thuật thường được xem là nguồn gốc của sự thể hiện văn hóa.
fountainhead of knowledge
đầu nguồn của kiến thức
fountainhead of creativity
đầu nguồn của sự sáng tạo
fountainhead of ideas
đầu nguồn của ý tưởng
fountainhead of inspiration
đầu nguồn của cảm hứng
fountainhead of innovation
đầu nguồn của đổi mới
fountainhead of wisdom
đầu nguồn của trí tuệ
fountainhead of talent
đầu nguồn của tài năng
fountainhead of culture
đầu nguồn của văn hóa
fountainhead of success
đầu nguồn của thành công
fountainhead of progress
đầu nguồn của sự tiến bộ
the fountainhead of creativity is often found in nature.
nguồn gốc của sự sáng tạo thường được tìm thấy ở thiên nhiên.
many great ideas flow from the fountainhead of inspiration.
nhiều ý tưởng tuyệt vời bắt nguồn từ nguồn cảm hứng.
education is the fountainhead of knowledge.
giáo dục là nguồn gốc của kiến thức.
the fountainhead of innovation drives technological advancement.
nguồn gốc của sự đổi mới thúc đẩy sự tiến bộ công nghệ.
he considers his childhood experiences as the fountainhead of his artistic vision.
anh ta coi những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình là nguồn gốc của tầm nhìn nghệ thuật của mình.
the fountainhead of wisdom can often be found in books.
nguồn gốc của trí tuệ thường có thể được tìm thấy trong sách.
she believes that love is the fountainhead of happiness.
cô ấy tin rằng tình yêu là nguồn gốc của hạnh phúc.
the fountainhead of his passion lies in his family heritage.
nguồn gốc của niềm đam mê của anh ấy nằm ở di sản gia đình.
understanding is the fountainhead of effective communication.
sự hiểu biết là nguồn gốc của giao tiếp hiệu quả.
art is often seen as the fountainhead of cultural expression.
nghệ thuật thường được xem là nguồn gốc của sự thể hiện văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay