fountainheads

[Mỹ]/ˈfaʊntɪnˌhɛdz/
[Anh]/ˈfaʊntənˌhɛdz/

Dịch

n. nguồn gốc hoặc nguồn của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

fountainheads of knowledge

đầu nguồn của kiến thức

fountainheads of creativity

đầu nguồn của sự sáng tạo

fountainheads of inspiration

đầu nguồn của cảm hứng

fountainheads of innovation

đầu nguồn của đổi mới

fountainheads of wisdom

đầu nguồn của trí tuệ

fountainheads of talent

đầu nguồn của tài năng

fountainheads of success

đầu nguồn của thành công

fountainheads of culture

đầu nguồn của văn hóa

fountainheads of ideas

đầu nguồn của ý tưởng

fountainheads of energy

đầu nguồn của năng lượng

Câu ví dụ

the fountainheads of knowledge are found in great libraries.

nguồn gốc của kiến thức thường được tìm thấy trong các thư viện lớn.

many artists consider their inspirations to be the fountainheads of creativity.

nhiều nghệ sĩ coi những nguồn cảm hứng của họ là nguồn gốc của sự sáng tạo.

philosophers often discuss the fountainheads of moral principles.

các nhà triết học thường thảo luận về nguồn gốc của các nguyên tắc đạo đức.

in history, the fountainheads of civilization are often debated.

trong lịch sử, nguồn gốc của nền văn minh thường được tranh luận.

the fountainheads of innovation can be traced back to a few key thinkers.

có thể truy tìm nguồn gốc của sự đổi mới về mặt sáng tạo từ một vài nhà tư tưởng chủ chốt.

understanding the fountainheads of culture helps us appreciate diversity.

hiểu được nguồn gốc của văn hóa giúp chúng ta đánh giá cao sự đa dạng.

education is often seen as one of the fountainheads of progress.

giáo dục thường được coi là một trong những nguồn gốc của sự tiến bộ.

the fountainheads of environmental awareness are crucial for sustainability.

những nguồn gốc của nhận thức về môi trường là rất quan trọng cho sự bền vững.

scientists explore the fountainheads of scientific discovery.

các nhà khoa học khám phá những nguồn gốc của các khám phá khoa học.

literature often reflects the fountainheads of human experience.

văn học thường phản ánh những nguồn gốc của kinh nghiệm của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay