| quá khứ phân từ | fractionated |
| thì quá khứ | fractionated |
| ngôi thứ ba số ít | fractionates |
| số nhiều | fractionates |
| hiện tại phân từ | fractionating |
Ultrafiltration is used widely to concentrate and fractionate milk prior to cheese production and to separate whey proteins from whey.
Quá trình siêu lọc được sử dụng rộng rãi để cô đặc và phân đoạn sữa trước khi sản xuất phô mai và để tách protein whey từ whey.
Ultrafiltration is used widely to concentrate and fractionate milk prior to cheese production and to separate whey proteins from whey.
Quá trình siêu lọc được sử dụng rộng rãi để cô đặc và phân đoạn sữa trước khi sản xuất phô mai và để tách protein whey từ whey.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay