unite with
kết hợp với
Oil will not unite with water.
Dầu sẽ không hòa trộn với nước.
They unite to form a new company.
Họ hợp nhất để thành lập một công ty mới.
They should be able to unite students.
Họ sẽ có thể đoàn kết sinh viên.
a politically united federation
một liên minh chính trị thống nhất
United hung on for victory.
United đã bám trụ để giành chiến thắng.
a crude lunge at United's goalscorer.
một cú lao về phía thủ môn của United.
United are on the march again.
United lại đang trên đường tiến.
the eastern seaboard of the United States.
Bờ biển phía đông của Hoa Kỳ.
the western United States
Miền Tây Hoa Kỳ
unite persons in holy matrimony
kết hôn để đoàn kết mọi người
the conception of the United Nations
khái niệm về Liên Hợp Quốc
unite two families by marriage
kết hợp hai gia đình thông qua hôn nhân
the C-of the United Nations
ủy ban của Liên Hợp Quốc
Washington is the capital of the United States.
Washington là thủ đô của Hoa Kỳ.
to form a united front
để hình thành một mặt trận thống nhất
Bringing America together, uniting our people, uniting our nation.
Mang nước Mỹ lại với nhau, đoàn kết nhân dân, đoàn kết đất nước.
Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous SpeechesSee, I believe we are all united by our humanity.
Tôi tin rằng tất cả chúng ta đều được liên kết bởi nhân tính của mình.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThe nation is once again united.
Đất nước lại một lần nữa được đoàn kết.
Nguồn: America The Story of UsJust to show the world that the U.S.is united on this.
Chỉ để cho thế giới thấy rằng Hoa Kỳ đoàn kết trong vấn đề này.
Nguồn: CNN Selected February 2015 CollectionWhich of these is a part of the United Kingdom?
Trong số những quốc gia này, quốc gia nào là một phần của Vương quốc Anh?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthIt's kind of a symbolic gesture to unite these two cities.
Đây là một hành động mang tính biểu tượng để đoàn kết hai thành phố này.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideYou want to find out if this unites us or divides us.
Bạn muốn tìm hiểu xem điều này có đoàn kết hay chia rẽ chúng ta.
Nguồn: Modern Family Season 6Joining the United States, China, India, and the former Soviet Union.
Tham gia cùng Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ và Liên Xô cũ.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthWhen politics is polarised, a love of culture has the power to unite.
Khi chính trị bị phân cực, tình yêu văn hóa có sức mạnh đoàn kết.
Nguồn: The Economist (Summary)Now is the time for Mr Maduro to unite his country, not crush dissent.
Bây giờ là thời điểm để ông Maduro đoàn kết đất nước của mình, không phải nghiền nát sự bất đồng.
Nguồn: The Economist - Comprehensiveunite with
kết hợp với
Oil will not unite with water.
Dầu sẽ không hòa trộn với nước.
They unite to form a new company.
Họ hợp nhất để thành lập một công ty mới.
They should be able to unite students.
Họ sẽ có thể đoàn kết sinh viên.
a politically united federation
một liên minh chính trị thống nhất
United hung on for victory.
United đã bám trụ để giành chiến thắng.
a crude lunge at United's goalscorer.
một cú lao về phía thủ môn của United.
United are on the march again.
United lại đang trên đường tiến.
the eastern seaboard of the United States.
Bờ biển phía đông của Hoa Kỳ.
the western United States
Miền Tây Hoa Kỳ
unite persons in holy matrimony
kết hôn để đoàn kết mọi người
the conception of the United Nations
khái niệm về Liên Hợp Quốc
unite two families by marriage
kết hợp hai gia đình thông qua hôn nhân
the C-of the United Nations
ủy ban của Liên Hợp Quốc
Washington is the capital of the United States.
Washington là thủ đô của Hoa Kỳ.
to form a united front
để hình thành một mặt trận thống nhất
Bringing America together, uniting our people, uniting our nation.
Mang nước Mỹ lại với nhau, đoàn kết nhân dân, đoàn kết đất nước.
Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous SpeechesSee, I believe we are all united by our humanity.
Tôi tin rằng tất cả chúng ta đều được liên kết bởi nhân tính của mình.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThe nation is once again united.
Đất nước lại một lần nữa được đoàn kết.
Nguồn: America The Story of UsJust to show the world that the U.S.is united on this.
Chỉ để cho thế giới thấy rằng Hoa Kỳ đoàn kết trong vấn đề này.
Nguồn: CNN Selected February 2015 CollectionWhich of these is a part of the United Kingdom?
Trong số những quốc gia này, quốc gia nào là một phần của Vương quốc Anh?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthIt's kind of a symbolic gesture to unite these two cities.
Đây là một hành động mang tính biểu tượng để đoàn kết hai thành phố này.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideYou want to find out if this unites us or divides us.
Bạn muốn tìm hiểu xem điều này có đoàn kết hay chia rẽ chúng ta.
Nguồn: Modern Family Season 6Joining the United States, China, India, and the former Soviet Union.
Tham gia cùng Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ và Liên Xô cũ.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthWhen politics is polarised, a love of culture has the power to unite.
Khi chính trị bị phân cực, tình yêu văn hóa có sức mạnh đoàn kết.
Nguồn: The Economist (Summary)Now is the time for Mr Maduro to unite his country, not crush dissent.
Bây giờ là thời điểm để ông Maduro đoàn kết đất nước của mình, không phải nghiền nát sự bất đồng.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay