unite

[Mỹ]/juˈnaɪt/
[Anh]/juˈnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. trộn lẫn; mang lại; đưa vào sự thống nhất
vi. tụ họp lại; trộn lẫn; trở nên thống nhất
Word Forms
quá khứ phân từunited
thì quá khứunited
hiện tại phân từuniting
ngôi thứ ba số ítunites

Cụm từ & Cách kết hợp

unite with

kết hợp với

Câu ví dụ

Oil will not unite with water.

Dầu sẽ không hòa trộn với nước.

They unite to form a new company.

Họ hợp nhất để thành lập một công ty mới.

They should be able to unite students.

Họ sẽ có thể đoàn kết sinh viên.

a politically united federation

một liên minh chính trị thống nhất

United hung on for victory.

United đã bám trụ để giành chiến thắng.

a crude lunge at United's goalscorer.

một cú lao về phía thủ môn của United.

United are on the march again.

United lại đang trên đường tiến.

the eastern seaboard of the United States.

Bờ biển phía đông của Hoa Kỳ.

the western United States

Miền Tây Hoa Kỳ

unite persons in holy matrimony

kết hôn để đoàn kết mọi người

the conception of the United Nations

khái niệm về Liên Hợp Quốc

unite two families by marriage

kết hợp hai gia đình thông qua hôn nhân

the C-of the United Nations

ủy ban của Liên Hợp Quốc

Washington is the capital of the United States.

Washington là thủ đô của Hoa Kỳ.

to form a united front

để hình thành một mặt trận thống nhất

Ví dụ thực tế

Bringing America together, uniting our people, uniting our nation.

Mang nước Mỹ lại với nhau, đoàn kết nhân dân, đoàn kết đất nước.

Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous Speeches

See, I believe we are all united by our humanity.

Tôi tin rằng tất cả chúng ta đều được liên kết bởi nhân tính của mình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The nation is once again united.

Đất nước lại một lần nữa được đoàn kết.

Nguồn: America The Story of Us

Just to show the world that the U.S.is united on this.

Chỉ để cho thế giới thấy rằng Hoa Kỳ đoàn kết trong vấn đề này.

Nguồn: CNN Selected February 2015 Collection

Which of these is a part of the United Kingdom?

Trong số những quốc gia này, quốc gia nào là một phần của Vương quốc Anh?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It's kind of a symbolic gesture to unite these two cities.

Đây là một hành động mang tính biểu tượng để đoàn kết hai thành phố này.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

You want to find out if this unites us or divides us.

Bạn muốn tìm hiểu xem điều này có đoàn kết hay chia rẽ chúng ta.

Nguồn: Modern Family Season 6

Joining the United States, China, India, and the former Soviet Union.

Tham gia cùng Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ và Liên Xô cũ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

When politics is polarised, a love of culture has the power to unite.

Khi chính trị bị phân cực, tình yêu văn hóa có sức mạnh đoàn kết.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now is the time for Mr Maduro to unite his country, not crush dissent.

Bây giờ là thời điểm để ông Maduro đoàn kết đất nước của mình, không phải nghiền nát sự bất đồng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay