frankfurters

[Mỹ]/ˈfræŋkfɜːtəz/
[Anh]/ˈfræŋkfɜrtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xúc xích, thường được làm từ thịt lợn, thịt bò hoặc sự kết hợp của các loại thịt

Cụm từ & Cách kết hợp

hot frankfurters

hot frankfurters

grilled frankfurters

grilled frankfurters

frankfurters bun

frankfurters bun

smoked frankfurters

smoked frankfurters

frankfurters platter

frankfurters platter

spicy frankfurters

spicy frankfurters

frankfurters recipe

frankfurters recipe

frankfurters sauce

frankfurters sauce

frankfurters cart

frankfurters cart

frankfurters festival

frankfurters festival

Câu ví dụ

we enjoyed grilling frankfurters at the picnic.

Chúng tôi đã tận hưởng việc nướng xúc xích ở buổi dã ngoại.

frankfurters are a popular choice for barbecues.

Xúc xích là một lựa chọn phổ biến cho các buổi tiệc nướng.

you can serve frankfurters with mustard and ketchup.

Bạn có thể dùng xúc xích với mù tạt và tương cà chua.

children love to eat frankfurters at birthday parties.

Trẻ em rất thích ăn xúc xích tại các bữa tiệc sinh nhật.

we bought a pack of frankfurters for the game night.

Chúng tôi đã mua một gói xúc xích cho buổi tối chơi trò chơi.

frankfurters can be found in most grocery stores.

Xúc xích có thể được tìm thấy ở hầu hết các cửa hàng tạp hóa.

he prefers his frankfurters grilled rather than boiled.

Anh ấy thích ăn xúc xích nướng hơn là luộc.

they served frankfurters with a side of coleslaw.

Họ phục vụ xúc xích với món salad trộn.

frankfurters are often used in hot dogs.

Xúc xích thường được sử dụng trong món hot dog.

for a quick meal, i like to make frankfurters and beans.

Để có một bữa ăn nhanh, tôi thích làm xúc xích và đậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay