freckling effect
hiện tượng nám
freckling cream
kem nám
freckling treatment
phương pháp điều trị nám
freckling pattern
mẫu nám
freckling risk
nguy cơ nám
freckling genes
gen gây nám
freckling conditions
tình trạng nám
freckling appearance
vẻ ngoài của nám
freckling factors
yếu tố gây nám
freckling removal
cách loại bỏ nám
her face was adorned with charming freckling.
khiếu trên khuôn mặt cô ấy được tô điểm bởi những nốt ruồi quyến rũ.
freckling can be more prominent in the summer.
Những nốt ruồi có thể rõ ràng hơn vào mùa hè.
many people embrace their natural freckling.
Nhiều người chấp nhận những nốt ruồi tự nhiên của họ.
she loves to highlight her freckling with makeup.
Cô ấy thích làm nổi bật những nốt ruồi của mình bằng cách trang điểm.
freckling is often associated with sun exposure.
Những nốt ruồi thường liên quan đến việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
he noticed his freckling becoming more noticeable.
Anh ấy nhận thấy những nốt ruồi của mình ngày càng rõ ràng hơn.
freckling can vary in size and color.
Những nốt ruồi có thể khác nhau về kích thước và màu sắc.
she felt confident with her unique freckling.
Cô ấy cảm thấy tự tin với những nốt ruồi độc đáo của mình.
freckling often runs in families.
Những nốt ruồi thường di truyền trong gia đình.
some people prefer to cover their freckling with foundation.
Một số người thích che đi những nốt ruồi của họ bằng kem nền.
freckling effect
hiện tượng nám
freckling cream
kem nám
freckling treatment
phương pháp điều trị nám
freckling pattern
mẫu nám
freckling risk
nguy cơ nám
freckling genes
gen gây nám
freckling conditions
tình trạng nám
freckling appearance
vẻ ngoài của nám
freckling factors
yếu tố gây nám
freckling removal
cách loại bỏ nám
her face was adorned with charming freckling.
khiếu trên khuôn mặt cô ấy được tô điểm bởi những nốt ruồi quyến rũ.
freckling can be more prominent in the summer.
Những nốt ruồi có thể rõ ràng hơn vào mùa hè.
many people embrace their natural freckling.
Nhiều người chấp nhận những nốt ruồi tự nhiên của họ.
she loves to highlight her freckling with makeup.
Cô ấy thích làm nổi bật những nốt ruồi của mình bằng cách trang điểm.
freckling is often associated with sun exposure.
Những nốt ruồi thường liên quan đến việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
he noticed his freckling becoming more noticeable.
Anh ấy nhận thấy những nốt ruồi của mình ngày càng rõ ràng hơn.
freckling can vary in size and color.
Những nốt ruồi có thể khác nhau về kích thước và màu sắc.
she felt confident with her unique freckling.
Cô ấy cảm thấy tự tin với những nốt ruồi độc đáo của mình.
freckling often runs in families.
Những nốt ruồi thường di truyền trong gia đình.
some people prefer to cover their freckling with foundation.
Một số người thích che đi những nốt ruồi của họ bằng kem nền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay