freshener

[Mỹ]/'freʃənə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất làm tươi mới; người mới vào nghề
Word Forms
số nhiềufresheners

Cụm từ & Cách kết hợp

air freshener

khử mùi không khí

room freshener

làm mới không khí

car freshener

làm mới không khí ô tô

Câu ví dụ

DBK group is a world-wide operating company in product innovation and man-ufacturing in the field of air treatment, insecticide and air freshener.

DBK Group là một công ty hoạt động toàn cầu trong lĩnh vực đổi mới sản phẩm và sản xuất trong lĩnh vực xử lý không khí, thuốc diệt côn trùng và nước hoa không khí.

Ví dụ thực tế

Oh, it's car air freshener. I was simulating the smell of the forest.

Ồ, đây là nước xả thơm xe hơi. Tôi đang mô phỏng mùi của rừng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Number six is using a car air freshener.

Số sáu đang sử dụng nước xả thơm xe hơi.

Nguồn: Curious Encyclopedia

" How about an air freshener for my car? "

"Chuyện gì, một cái nước xả thơm cho xe của tôi thì sao?"

Nguồn: Storyline Online English Stories

Oh, he's not coming out until he sees proof you don't have an air freshener in your car.

Ồ, anh ấy sẽ không ra cho đến khi anh ấy thấy bằng chứng là bạn không có nước xả thơm trong xe của mình.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Even back then, it was also recognized as a breath freshener.

Ngay cả khi đó, nó cũng được công nhận là nước làm thơm miệng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

You bought at a car wash along with a pack of gum and an air freshener.

Bạn đã mua tại một cửa hàng rửa xe cùng với một gói kẹo cao su và một cái nước xả thơm.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

" And also they can come from home and personal care products, cleaning chemicals, air freshener, cosmetics."

"Và chúng cũng có thể đến từ các sản phẩm chăm sóc nhà cửa và cá nhân, hóa chất tẩy rửa, nước xả thơm, mỹ phẩm."

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

From bacon toothpaste to bacon air fresheners, and even...bacon condoms, some people can't get enough of it!

Từ kem đánh răng hương thịt xông khói đến nước xả thơm hương thịt xông khói, và thậm chí...tấm bao cao su hương thịt xông khói, một số người không thể nào chịu nổi!

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The room was scented with a combination of old nicotine and industrial air freshener.

Căn phòng có mùi thơm của sự kết hợp giữa nicotine cũ và nước xả thơm công nghiệp.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Matt's mom would make him use air freshener.

Mẹ của Matt bắt anh ấy phải dùng nước xả thơm.

Nguồn: HSDR1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay