| số nhiều | freshmen |
college freshman
sinh viên năm nhất
freshman orientation
hướng dẫn định hướng cho sinh viên năm nhất
freshman class
lớp dành cho sinh viên năm nhất
in my freshman year; a freshman senator.
trong năm nhất của tôi; một thượng nghị sĩ năm nhất.
It is quite unusual for a freshman to be younger than eighteen or older than nineteen.
Thật kỳ lạ khi một sinh viên năm nhất trẻ hơn mười tám hoặc lớn hơn mười chín tuổi.
Jack decided to live in during his freshman year at college.
Jack quyết định sống ở đâu trong năm nhất của mình tại trường đại học.
The assembly said a studying delay is inacceptable for a freshman like me who in this case should reapply for OSAP next year.
Hội đồng đã nói rằng việc trì hoãn học tập là không thể chấp nhận được đối với một sinh viên năm nhất như tôi, người trong trường hợp này nên đăng ký lại cho OSAP năm tới.
An annual freshman icebreaker called "Dickerella," in which women and men pair off for trips to a local burger Joint named Dick’s, has become a farce.
Một sự kiện phá băng năm nhất hàng năm có tên "Dickerella", nơi phụ nữ và nam giới ghép cặp để đi đến một quán bánh mì địa phương có tên Dick's, đã trở thành một trò hề.
The freshman class is excited to start their university journey.
Lớp năm nhất rất hào hứng bắt đầu hành trình đại học của mình.
As a freshman, she was eager to make new friends and get involved in campus activities.
Là sinh viên năm nhất, cô ấy rất háo hức kết bạn và tham gia các hoạt động trên khuôn trường.
The freshman orientation helped students familiarize themselves with the campus.
Đại hội tân sinh viên giúp sinh viên làm quen với khuôn trường.
Being a freshman can be overwhelming with all the new experiences and responsibilities.
Việc trở thành sinh viên năm nhất có thể quá sức với tất cả những kinh nghiệm và trách nhiệm mới.
The freshman dormitories are usually located near the academic buildings.
Ký túc xá năm nhất thường nằm gần các tòa nhà học tập.
Freshman year is a time of adjustment and growth for many students.
Năm nhất là thời gian điều chỉnh và phát triển cho nhiều sinh viên.
The freshman seminar focused on study skills and time management.
Hội thảo năm nhất tập trung vào kỹ năng học tập và quản lý thời gian.
The freshman quarterback led the team to victory in their first game.
Đội trưởng năm nhất đã dẫn dắt đội đến chiến thắng trong trận đấu đầu tiên của họ.
Freshman students often form study groups to help each other with coursework.
Sinh viên năm nhất thường thành lập các nhóm học tập để giúp đỡ lẫn nhau trong học tập.
The freshman experience can be both challenging and rewarding.
Kinh nghiệm năm nhất có thể vừa thử thách vừa bổ ích.
We were roommates freshmen year in college.
Chúng tôi là bạn cùng phòng năm nhất đại học.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Oh yeah, I forgot you are a freshman.
Ồ, ra là bạn là sinh viên năm nhất.
Nguồn: Never learn English.And you're just freshmen. -Yeah. -There're so many more.
Và các cậu chỉ là sinh viên năm nhất thôi. -Ừ. -Còn rất nhiều người nữa.
Nguồn: Listening DigestBut I learned I was a freshman at Georgia Tech.
Nhưng tôi mới biết mình là sinh viên năm nhất tại Georgia Tech.
Nguồn: VOA Standard English - HealthWhat are some incoming college freshmen saying about all this?
Các sinh viên năm nhất mới nhập học nói gì về tất cả những điều này?
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialAnd I heard that Yale officially changed the term freshman to first-year.
Tôi được nghe nói Yale đã chính thức đổi thuật ngữ 'freshman' thành 'first-year'.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationI know. It’s especially crazy when you’re a freshman.
Tôi biết. Thật điên rồ khi bạn là sinh viên năm nhất.
Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)Do not try to monitor me like one of your little freshmen.
Đừng cố gắng theo dõi tôi như một trong những sinh viên năm nhất của các cậu.
Nguồn: Out of Control Season 3It took quite a long time for a freshman to orient himself.
Mất khá nhiều thời gian để một sinh viên năm nhất làm quen với mọi thứ.
Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly planI saw the film when I was a freshman.
Tôi đã xem bộ phim khi tôi là sinh viên năm nhất.
Nguồn: IELTS Speaking Part 2: January to April 2023college freshman
sinh viên năm nhất
freshman orientation
hướng dẫn định hướng cho sinh viên năm nhất
freshman class
lớp dành cho sinh viên năm nhất
in my freshman year; a freshman senator.
trong năm nhất của tôi; một thượng nghị sĩ năm nhất.
It is quite unusual for a freshman to be younger than eighteen or older than nineteen.
Thật kỳ lạ khi một sinh viên năm nhất trẻ hơn mười tám hoặc lớn hơn mười chín tuổi.
Jack decided to live in during his freshman year at college.
Jack quyết định sống ở đâu trong năm nhất của mình tại trường đại học.
The assembly said a studying delay is inacceptable for a freshman like me who in this case should reapply for OSAP next year.
Hội đồng đã nói rằng việc trì hoãn học tập là không thể chấp nhận được đối với một sinh viên năm nhất như tôi, người trong trường hợp này nên đăng ký lại cho OSAP năm tới.
An annual freshman icebreaker called "Dickerella," in which women and men pair off for trips to a local burger Joint named Dick’s, has become a farce.
Một sự kiện phá băng năm nhất hàng năm có tên "Dickerella", nơi phụ nữ và nam giới ghép cặp để đi đến một quán bánh mì địa phương có tên Dick's, đã trở thành một trò hề.
The freshman class is excited to start their university journey.
Lớp năm nhất rất hào hứng bắt đầu hành trình đại học của mình.
As a freshman, she was eager to make new friends and get involved in campus activities.
Là sinh viên năm nhất, cô ấy rất háo hức kết bạn và tham gia các hoạt động trên khuôn trường.
The freshman orientation helped students familiarize themselves with the campus.
Đại hội tân sinh viên giúp sinh viên làm quen với khuôn trường.
Being a freshman can be overwhelming with all the new experiences and responsibilities.
Việc trở thành sinh viên năm nhất có thể quá sức với tất cả những kinh nghiệm và trách nhiệm mới.
The freshman dormitories are usually located near the academic buildings.
Ký túc xá năm nhất thường nằm gần các tòa nhà học tập.
Freshman year is a time of adjustment and growth for many students.
Năm nhất là thời gian điều chỉnh và phát triển cho nhiều sinh viên.
The freshman seminar focused on study skills and time management.
Hội thảo năm nhất tập trung vào kỹ năng học tập và quản lý thời gian.
The freshman quarterback led the team to victory in their first game.
Đội trưởng năm nhất đã dẫn dắt đội đến chiến thắng trong trận đấu đầu tiên của họ.
Freshman students often form study groups to help each other with coursework.
Sinh viên năm nhất thường thành lập các nhóm học tập để giúp đỡ lẫn nhau trong học tập.
The freshman experience can be both challenging and rewarding.
Kinh nghiệm năm nhất có thể vừa thử thách vừa bổ ích.
We were roommates freshmen year in college.
Chúng tôi là bạn cùng phòng năm nhất đại học.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Oh yeah, I forgot you are a freshman.
Ồ, ra là bạn là sinh viên năm nhất.
Nguồn: Never learn English.And you're just freshmen. -Yeah. -There're so many more.
Và các cậu chỉ là sinh viên năm nhất thôi. -Ừ. -Còn rất nhiều người nữa.
Nguồn: Listening DigestBut I learned I was a freshman at Georgia Tech.
Nhưng tôi mới biết mình là sinh viên năm nhất tại Georgia Tech.
Nguồn: VOA Standard English - HealthWhat are some incoming college freshmen saying about all this?
Các sinh viên năm nhất mới nhập học nói gì về tất cả những điều này?
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialAnd I heard that Yale officially changed the term freshman to first-year.
Tôi được nghe nói Yale đã chính thức đổi thuật ngữ 'freshman' thành 'first-year'.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationI know. It’s especially crazy when you’re a freshman.
Tôi biết. Thật điên rồ khi bạn là sinh viên năm nhất.
Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)Do not try to monitor me like one of your little freshmen.
Đừng cố gắng theo dõi tôi như một trong những sinh viên năm nhất của các cậu.
Nguồn: Out of Control Season 3It took quite a long time for a freshman to orient himself.
Mất khá nhiều thời gian để một sinh viên năm nhất làm quen với mọi thứ.
Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly planI saw the film when I was a freshman.
Tôi đã xem bộ phim khi tôi là sinh viên năm nhất.
Nguồn: IELTS Speaking Part 2: January to April 2023Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay