frontage

[Mỹ]/'frʌntɪdʒ/
[Anh]/'frʌntɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mặt tiền hoặc phần trước của một tòa nhà, khu vực hoặc chiều rộng ở phía trước của một tài sản
Word Forms
số nhiềufrontages

Cụm từ & Cách kết hợp

frontage area

diện tích mặt tiền

building frontage

mặt tiền tòa nhà

street frontage

mặt tiền đường

Câu ví dụ

the houses have a narrow frontage to the street.

Những ngôi nhà có mặt tiền hẹp hướng ra đường.

The restaurant has frontages on two busy streets.

Nhà hàng có mặt tiền trên hai con phố đông đúc.

the frontage of the dentary forms a platform as a result of its bending;

Mặt trước của hàm răng hình thành một nền tảng do sự uốn cong của nó.

In the life journey with bramble and miriness in the frontage, furthermore, perhaps it occurs more “ branch roads ” and “dead ends ”.

Trong hành trình cuộc đời với bụi gai và lầy lội ở phía trước, hơn nữa, có thể xảy ra nhiều hơn “ngã tư đường” và “ngõ cụt”.

The store has a wide frontage on the main street.

Cửa hàng có mặt tiền rộng trên đường chính.

The house has a beautiful frontage with a large porch.

Ngôi nhà có mặt tiền đẹp với một hiên nhà lớn.

The hotel boasts an impressive frontage facing the ocean.

Khách sạn có mặt tiền ấn tượng hướng ra đại dương.

The property has a narrow frontage but extends deep into the lot.

Bất động sản có mặt tiền hẹp nhưng kéo dài sâu vào trong khu đất.

The restaurant's frontage is decorated with colorful flowers.

Mặt tiền của nhà hàng được trang trí bằng những bông hoa đầy màu sắc.

The building has a modern glass frontage that reflects the surrounding skyline.

Tòa nhà có mặt tiền bằng kính hiện đại phản chiếu đường chân trời xung quanh.

The frontage of the shop is well-lit to attract customers at night.

Mặt tiền của cửa hàng được chiếu sáng tốt để thu hút khách hàng vào ban đêm.

The frontage of the museum showcases a stunning piece of contemporary art.

Mặt tiền của bảo tàng trưng bày một tác phẩm nghệ thuật đương đại tuyệt đẹp.

The frontage of the building is adorned with intricate carvings and sculptures.

Mặt tiền của tòa nhà được trang trí bằng những chạm khắc và điêu khắc phức tạp.

The narrow frontage of the house opens up to a spacious backyard.

Mặt tiền hẹp của ngôi nhà mở ra một sân sau rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay