frowns upon
không ủng hộ
frowns at
nhăn mặt tại
frowns in
nhăn mặt trong
frowns of
nhăn mặt của
frowns over
nhăn mặt về
frowns with
nhăn mặt với
frowns are
nhăn mặt là
frowns can
nhăn mặt có thể
frowns indicate
nhăn mặt cho thấy
frowns show
nhăn mặt thể hiện
she frowns when she is confused.
Cô ấy nhíu mày khi cô ấy bối rối.
he frowns at the messy room.
Anh ấy nhíu mày trước căn phòng lộn xộn.
the teacher frowns upon late submissions.
Giáo viên phản đối những bài nộp muộn.
she frowns when she hears bad news.
Cô ấy nhíu mày khi cô ấy nghe những tin tức xấu.
he always frowns during meetings.
Anh ấy luôn nhíu mày trong các cuộc họp.
my mother frowns at my messy eating habits.
Mẹ tôi nhíu mày trước thói quen ăn uống lộn xộn của tôi.
she frowns in disapproval of the decision.
Cô ấy nhíu mày không đồng ý với quyết định đó.
he frowns when he is deep in thought.
Anh ấy nhíu mày khi anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc.
the dog frowns when it hears loud noises.
Con chó nhíu mày khi nó nghe thấy những tiếng ồn lớn.
she frowns at the thought of doing extra work.
Cô ấy nhíu mày khi nghĩ đến việc làm thêm.
frowns upon
không ủng hộ
frowns at
nhăn mặt tại
frowns in
nhăn mặt trong
frowns of
nhăn mặt của
frowns over
nhăn mặt về
frowns with
nhăn mặt với
frowns are
nhăn mặt là
frowns can
nhăn mặt có thể
frowns indicate
nhăn mặt cho thấy
frowns show
nhăn mặt thể hiện
she frowns when she is confused.
Cô ấy nhíu mày khi cô ấy bối rối.
he frowns at the messy room.
Anh ấy nhíu mày trước căn phòng lộn xộn.
the teacher frowns upon late submissions.
Giáo viên phản đối những bài nộp muộn.
she frowns when she hears bad news.
Cô ấy nhíu mày khi cô ấy nghe những tin tức xấu.
he always frowns during meetings.
Anh ấy luôn nhíu mày trong các cuộc họp.
my mother frowns at my messy eating habits.
Mẹ tôi nhíu mày trước thói quen ăn uống lộn xộn của tôi.
she frowns in disapproval of the decision.
Cô ấy nhíu mày không đồng ý với quyết định đó.
he frowns when he is deep in thought.
Anh ấy nhíu mày khi anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc.
the dog frowns when it hears loud noises.
Con chó nhíu mày khi nó nghe thấy những tiếng ồn lớn.
she frowns at the thought of doing extra work.
Cô ấy nhíu mày khi nghĩ đến việc làm thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay