fruitier flavor
vị trái cây đậm đà hơn
fruitier aroma
mùi thơm trái cây đậm đà hơn
fruitier options
các lựa chọn trái cây đậm đà hơn
fruitier cocktail
cocktail trái cây đậm đà hơn
fruitier dessert
món tráng miệng trái cây đậm đà hơn
fruitier salad
salad trái cây đậm đà hơn
fruitier smoothie
sinh tố trái cây đậm đà hơn
fruitier wine
rượu trái cây đậm đà hơn
fruitier yogurt
sữa chua trái cây đậm đà hơn
fruitier snacks
đồ ăn nhẹ trái cây đậm đà hơn
the wine tasted fruitier than i expected.
rượu có vị trái cây hơn tôi mong đợi.
her new recipe makes the dish fruitier.
công thức mới của cô ấy làm cho món ăn có vị trái cây hơn.
the smoothie was even fruitier with the added berries.
sinh tố còn có vị trái cây hơn nữa khi thêm quả mọng.
this season's apples are fruitier than last year's.
những quả táo mùa này có vị trái cây hơn so với năm ngoái.
he prefers fruitier cocktails during summer.
anh ấy thích các loại cocktail có vị trái cây hơn vào mùa hè.
the fruitier flavors make this salad refreshing.
những hương vị trái cây hơn làm cho món salad này trở nên sảng khoái.
she described the dessert as fruitier than ever.
cô ấy mô tả món tráng miệng là có vị trái cây hơn bao giờ hết.
the fruitier notes in the cheese pair well with wine.
những hương vị trái cây hơn trong phô mai rất hợp với rượu vang.
his painting has a fruitier palette this time.
bức tranh của anh ấy có bảng màu trái cây hơn lần này.
the fruitier aroma filled the kitchen as it baked.
mùi thơm trái cây hơn lan tỏa khắp căn bếp khi nó đang nướng.
fruitier flavor
vị trái cây đậm đà hơn
fruitier aroma
mùi thơm trái cây đậm đà hơn
fruitier options
các lựa chọn trái cây đậm đà hơn
fruitier cocktail
cocktail trái cây đậm đà hơn
fruitier dessert
món tráng miệng trái cây đậm đà hơn
fruitier salad
salad trái cây đậm đà hơn
fruitier smoothie
sinh tố trái cây đậm đà hơn
fruitier wine
rượu trái cây đậm đà hơn
fruitier yogurt
sữa chua trái cây đậm đà hơn
fruitier snacks
đồ ăn nhẹ trái cây đậm đà hơn
the wine tasted fruitier than i expected.
rượu có vị trái cây hơn tôi mong đợi.
her new recipe makes the dish fruitier.
công thức mới của cô ấy làm cho món ăn có vị trái cây hơn.
the smoothie was even fruitier with the added berries.
sinh tố còn có vị trái cây hơn nữa khi thêm quả mọng.
this season's apples are fruitier than last year's.
những quả táo mùa này có vị trái cây hơn so với năm ngoái.
he prefers fruitier cocktails during summer.
anh ấy thích các loại cocktail có vị trái cây hơn vào mùa hè.
the fruitier flavors make this salad refreshing.
những hương vị trái cây hơn làm cho món salad này trở nên sảng khoái.
she described the dessert as fruitier than ever.
cô ấy mô tả món tráng miệng là có vị trái cây hơn bao giờ hết.
the fruitier notes in the cheese pair well with wine.
những hương vị trái cây hơn trong phô mai rất hợp với rượu vang.
his painting has a fruitier palette this time.
bức tranh của anh ấy có bảng màu trái cây hơn lần này.
the fruitier aroma filled the kitchen as it baked.
mùi thơm trái cây hơn lan tỏa khắp căn bếp khi nó đang nướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay