sweeter deal
giao dịch ngọt ngào hơn
getting sweeter
đang ngọt ngào hơn
sweeter smile
nụ cười ngọt ngào hơn
so much sweeter
ngọt ngào hơn nhiều
sweeter song
bài hát ngọt ngào hơn
became sweeter
trở nên ngọt ngào hơn
sweeter taste
vị ngọt ngào hơn
life’s sweeter
cuộc sống ngọt ngào hơn
sound sweeter
nghe ngọt ngào hơn
feel sweeter
cảm thấy ngọt ngào hơn
the lemonade was much sweeter than i expected.
Chén nước chanh có ngọt hơn nhiều so với tôi mong đợi.
she has a sweeter disposition than her sister.
Cô ấy có tính cách ngọt ngào hơn so với em gái cô ấy.
the cake tasted even sweeter with the strawberries.
Bánh ngọt hơn hẳn khi có những quả dâu tây.
he always tries to be sweeter to his mother.
Anh ấy luôn cố gắng cư xử ngọt ngào hơn với mẹ mình.
the music was sweeter and more nostalgic.
Bài hát ngọt ngào và đầy hoài niệm hơn.
life seemed sweeter after their wedding.
Sau đám cưới, cuộc sống dường như ngọt ngào hơn.
the news made the victory feel even sweeter.
Tin tức khiến chiến thắng trở nên ngọt ngào hơn.
she gave him a sweeter smile than usual.
Cô ấy mỉm cười ngọt ngào hơn bình thường.
the memory of her is always sweeter now.
Chú ý đến cô ấy luôn ngọt ngào hơn bây giờ.
the deal was sweeter than any he'd seen.
Giao dịch này ngọt ngào hơn bất kỳ giao dịch nào mà anh từng thấy.
the ending to the story was surprisingly sweeter.
Kết thúc câu chuyện lại ngọt ngào hơn dự kiến.
sweeter deal
giao dịch ngọt ngào hơn
getting sweeter
đang ngọt ngào hơn
sweeter smile
nụ cười ngọt ngào hơn
so much sweeter
ngọt ngào hơn nhiều
sweeter song
bài hát ngọt ngào hơn
became sweeter
trở nên ngọt ngào hơn
sweeter taste
vị ngọt ngào hơn
life’s sweeter
cuộc sống ngọt ngào hơn
sound sweeter
nghe ngọt ngào hơn
feel sweeter
cảm thấy ngọt ngào hơn
the lemonade was much sweeter than i expected.
Chén nước chanh có ngọt hơn nhiều so với tôi mong đợi.
she has a sweeter disposition than her sister.
Cô ấy có tính cách ngọt ngào hơn so với em gái cô ấy.
the cake tasted even sweeter with the strawberries.
Bánh ngọt hơn hẳn khi có những quả dâu tây.
he always tries to be sweeter to his mother.
Anh ấy luôn cố gắng cư xử ngọt ngào hơn với mẹ mình.
the music was sweeter and more nostalgic.
Bài hát ngọt ngào và đầy hoài niệm hơn.
life seemed sweeter after their wedding.
Sau đám cưới, cuộc sống dường như ngọt ngào hơn.
the news made the victory feel even sweeter.
Tin tức khiến chiến thắng trở nên ngọt ngào hơn.
she gave him a sweeter smile than usual.
Cô ấy mỉm cười ngọt ngào hơn bình thường.
the memory of her is always sweeter now.
Chú ý đến cô ấy luôn ngọt ngào hơn bây giờ.
the deal was sweeter than any he'd seen.
Giao dịch này ngọt ngào hơn bất kỳ giao dịch nào mà anh từng thấy.
the ending to the story was surprisingly sweeter.
Kết thúc câu chuyện lại ngọt ngào hơn dự kiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay