frybread

[Mỹ]/[ˈfrɪːbɹɛd]/
[Anh]/[ˈfrɪːbɹɛd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh mì dẹt, không chứa men, được chiên trong dầu, thường được dùng với các loại topping; Một món ăn truyền thống của người Mỹ bản địa.

Cụm từ & Cách kết hợp

frybread now

Vietnamese_translation

making frybread

Vietnamese_translation

warm frybread

Vietnamese_translation

frybread with honey

Vietnamese_translation

frybread tastes good

Vietnamese_translation

frybread recipe

Vietnamese_translation

frybread shop

Vietnamese_translation

frybread culture

Vietnamese_translation

frybread eating

Vietnamese_translation

frybread offered

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my grandma used to frybread every sunday for our family.

Ngoại của tôi thường xuyên làm bánh mì chiên vào mỗi ngày chủ nhật cho gia đình chúng tôi.

we dipped the frybread in honey and powdered sugar.

Chúng tôi nhúng bánh mì chiên vào mật ong và đường bột.

the aroma of freshly fried frybread filled the kitchen.

Mùi thơm của bánh mì chiên mới ra lan tỏa khắp căn bếp.

he carefully flipped the frybread in the hot oil.

Anh ấy cẩn thận lật bánh mì chiên trong dầu nóng.

frybread is a staple food in many native american cultures.

Bánh mì chiên là một món ăn chủ yếu trong nhiều nền văn hóa người Mỹ bản địa.

she makes the best frybread i've ever tasted.

Cô ấy làm bánh mì chiên ngon nhất mà tôi từng ăn.

we enjoyed warm frybread with chili and cheese.

Chúng tôi thưởng thức bánh mì chiên ấm với ớt và phô mai.

the frybread was golden brown and puffed up perfectly.

Bánh mì chiên có màu nâu vàng và nở phồng hoàn hảo.

he learned to make frybread from his mother.

Anh ấy học cách làm bánh mì chiên từ mẹ của mình.

they served frybread with a savory bean stew.

Họ phục vụ bánh mì chiên với món hầm đậu mỡ.

the frybread recipe has been passed down for generations.

Công thức bánh mì chiên đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

we bought a dozen frybreads from the food truck.

Chúng tôi đã mua một tá bánh mì chiên từ xe bán đồ ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay