fundraiser

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự kiện được tổ chức để gây quỹ cho một mục đích cụ thể
Word Forms
số nhiềufundraisers

Cụm từ & Cách kết hợp

charity fundraiser

phong trào gây quỹ từ thiện

online fundraiser

phong trào gây quỹ trực tuyến

school fundraiser

phong trào gây quỹ trường học

Ví dụ thực tế

Tonight is a fundraiser at Lily's school.

Đây là một buổi gây quỹ từ thiện tại trường của Lily.

Nguồn: Modern Family - Season 10

I do. She's one of our hospital's biggest fundraisers.

Tôi có. Cô ấy là một trong những người gây quỹ lớn nhất của bệnh viện chúng tôi.

Nguồn: Deadly Women

Can we get a list of everyone that worked the fundraiser?

Chúng ta có thể có danh sách tất cả những người đã làm việc tại buổi gây quỹ không?

Nguồn: English little tyrant

Their supporters have set up an online fundraiser to pay those fines.

Những người ủng hộ của họ đã thiết lập một buổi gây quỹ trực tuyến để trả những khoản tiền phạt đó.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2019 Collection

For me, this was the fundraiser.

Với tôi, đây là buổi gây quỹ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He will also attend a fundraiser in Los Angeles, where he will stay overnight.

Anh ấy cũng sẽ tham dự một buổi gây quỹ ở Los Angeles, nơi anh ấy sẽ ở lại qua đêm.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

It ran a charity fundraiser for veterans done under direction of Trump's campaign operatives.

Nó đã tổ chức một buổi gây quỹ từ thiện cho các cựu chiến binh dưới sự chỉ đạo của các nhân viên chiến dịch của Trump.

Nguồn: NPR News December 2018 Compilation

Officials launched an unusual fundraiser to help finance the roughly 34 million dollars in repairs.

Các quan chức đã phát động một chiến dịch gây quỹ bất thường để giúp tài trợ khoảng 34 triệu đô la chi phí sửa chữa.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

But Elizabeth Scott also created an internet fundraiser where people from anywhere can donate money to Liza.

Nhưng Elizabeth Scott cũng đã tạo ra một buổi gây quỹ trực tuyến, nơi mọi người từ khắp nơi trên thế giới có thể quyên góp tiền cho Liza.

Nguồn: VOA Special English - Life

And now we're millions of dollars in debt, so this exhibition is meant to be a fundraiser.

Và bây giờ chúng tôi đang nợ hàng triệu đô la, vì vậy cuộc triển lãm này được tạo ra như một buổi gây quỹ.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay