beneficiary

[Mỹ]/ˌbenɪˈfɪʃəri/
[Anh]/ˌbenɪˈfɪʃieri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhận lợi ích, lợi nhuận hoặc ưu đãi
adj. nhận lợi ích hoặc lợi nhuận; có một lãnh địa
Word Forms
số nhiềubeneficiaries

Cụm từ & Cách kết hợp

named beneficiary

người thụ hưởng được chỉ định

charitable beneficiary

người thụ hưởng từ thiện

beneficiary name

tên người thụ hưởng

Câu ví dụ

the beneficiaries are all sui juris.

tất cả người hưởng lợi đều có đủ tư cách pháp lý.

the beneficiaries have an equitable interest in the property.

những người hưởng lợi có quyền lợi công bằng đối với tài sản.

she was the sole beneficiary of the will, ergo the prime suspect.

cô là người hưởng lợi duy nhất của di chúc, vì vậy cô là đối tượng tình nghi hàng đầu.

they cooperated as potentially mutual beneficiaries of the settlement.

họ hợp tác như những người hưởng lợi lẫn nhau tiềm năng của thỏa thuận.

13 Shentu Jia was the only beneficiary and enjoyer in this case.

13 Shentu Jia là người hưởng lợi và hưởng thụ duy nhất trong trường hợp này.

Her husband was the chief beneficiary of her will.

Chồng cô là người hưởng lợi chính của di chúc của cô.

beneficiary's certificate evidencing that each piece/packing unit of goods carries name of country of origin in an irremovable and indelible way.

giấy chứng nhận người hưởng lợi chứng minh rằng mỗi sản phẩm/đơn vị đóng gói hàng hóa mang tên quốc gia xuất xứ một cách không thể loại bỏ và không thể xóa được.

The key difference between this type of trust and other trusts is that the beneficiaries must be willing to talk openly with their grantors regarding how they want the money invested or handled.

Điểm khác biệt chính giữa loại quỹ tín thác này và các quỹ tín thác khác là người hưởng lợi phải sẵn sàng nói chuyện cởi mở với người cho về cách họ muốn tiền được đầu tư hoặc xử lý.

Operation: The performer rolls his “Yu Ji” from the middle of belly of beneficiary to expand gradually with clock wiseness or anti clock wiseness;

Thao tác: Người biểu diễn lăn “Yu Ji” của người thụ hưởng từ giữa bụng một cách dần dần với sự thông minh của đồng hồ hoặc ngược lại với đồng hồ;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay