fungal

[Mỹ]/'fʌŋg(ə)l/
[Anh]/'fʌŋɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do nấm gây ra

Cụm từ & Cách kết hợp

fungal infection

nấm bệnh

fungal growth

sự phát triển của nấm

fungal spores

bào tử nấm

fungal disease

bệnh nấm

fungal resistance

kháng nấm

Câu ví dụ

fungal diseases such as mildew.

các bệnh do nấm gây ra như nấm mốc.

This excess fungal yeast irritates the scalp, causing overproduction of skin cells.

Sự dư thừa nấm men gây nấm này gây kích ứng da đầu, dẫn đến sản xuất quá nhiều tế bào da.

Soil actino-mycete populations were not affected and fungal populations were only slightly affected.

Dân số nấm đất actino-mycete không bị ảnh hưởng và dân số nấm chỉ bị ảnh hưởng một chút.

Other examples include aseptate fungal hyphae and certain green algae, such as Acetabularia.

Các ví dụ khác bao gồm nấm hyphae không có vách ngăn và một số tảo xanh, chẳng hạn như Acetabularia.

Conclusion Rabbit fungal keratitis model of Candida albicans can be built successfully with epikeratophakia.

Kết luận: Mô hình viêm giác màng cầu do nấm gây ra ở thỏ của Candida albicans có thể được xây dựng thành công với epikeratophakia.

These new fungistat solve the question of fungal resistance to drug and prevent blindly using medicine.

Những chất diệt nấm mới này giải quyết vấn đề kháng thuốc của nấm và ngăn chặn việc sử dụng thuốc một cách mù quáng.

Reproduction in lichens may be asexual by soredia (algal cells enclosed by fungal hyphae) or by sexual fungal spores, which can survive only if some algal cells are also present.

Sinh sản ở địa y có thể diễn ra vô tính bằng bào tử sori (tế bào tảo được bao bọc bởi sợi nấm) hoặc bằng bào tử nấm hữu tính, chỉ có thể tồn tại nếu có một số tế bào tảo khác hiện diện.

Conclusion:FESS surgery is effective in treating chronic invasive fungal rhinosinusitis,and need not use medicine of anti-fungoid.

Kết luận: Phẫu thuật FESS có hiệu quả trong điều trị viêm xoang do nấm xâm lấn mãn tính và không cần sử dụng thuốc kháng nấm.

Lomasome An infolding of the plasma membrane found particularly in fungal hyphae and spores, and also in some algae and higher plants.

Lomasome: Một gờ của màng tế bào chất được tìm thấy đặc biệt ở nấm hyphae và bào tử, cũng như ở một số tảo và thực vật cao cấp.

Whether or not to use antimycotic agents may be decided based on the extent of fungal infection and the underlying disease.

Việc có nên sử dụng các tác nhân kháng nấm hay không có thể được quyết định dựa trên mức độ nhiễm nấm và bệnh lý tiềm ẩn.

Plasmogamy in the absence of karyogamy (fusion of nuclei) occurs between fungal mycelia of different strains of some ascomycetes and basidiomycetes to form a heterokaryon.

Môi ghép sinh tử (plasmogamy) trong điều kiện không có hợp tử (karyogamy) (hợp nhất nhân) xảy ra giữa sợi nấm của các giống nấm khác nhau của một số ascomycetes và basidiomycetes để tạo thành một heterokaryon.

Conclusions: The treatment of fungal sinusitis with operation by canine fossa under nasoscope can cure once and for all to bring under permanent contro...

Kết luận: Việc điều trị viêm xoang do nấm bằng phẫu thuật tại vùng lồi của răng nanh dưới nội soi mũi có thể chữa khỏi một lần và mãi mãi để kiểm soát...

Pseudoparenchyma A fungal or algal tissue resembling parenchyma but made up of interwoven hyphae (fungi) or filaments (algae).

Pseudoparenchyma: Một mô nấm hoặc tảo giống như mô tế bào nhưng được tạo thành từ các sợi nấm đan xen (nấm) hoặc sợi (tảo).

The release and aerosolization of the fungal spore on the surface of building materials are the key factors to investigate the bioaerosol exposure and harmful effects on human health.

Việc giải phóng và đưa bào tử nấm vào không khí trên bề mặt vật liệu xây dựng là những yếu tố quan trọng để điều tra sự phơi nhiễm bioaerosol và tác động có hại đến sức khỏe con người.

Dikaryon (dicaryon) A fungal hypha or mycelium whose cells each contain two different nuclei, arising from the fusion of two compatible cells, each with one nucleus.

Dikaryon (dicaryon): Một sợi nấm hoặc sợi nấm của nấm mà mỗi tế bào chứa hai nhân khác nhau, phát sinh từ sự hợp nhất của hai tế bào tương thích, mỗi tế bào có một nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay