fungicide

[Mỹ]/'fʌn(d)ʒɪsaɪd/
[Anh]/'fʌŋgə'saɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất tiêu diệt nấm
Word Forms
số nhiềufungicides

Câu ví dụ

Tebuconazole, which belongs to triazole fungicide, can inhibit the biosynthesis of ergosterin in fungi.There are three main commercial products: Raxil, Folicur and Horizon.

Tebuconazole, thuộc nhóm thuốc diệt nấm triazole, có thể ức chế quá trình sinh tổng hợp ergosterol ở nấm. Có ba sản phẩm thương mại chính: Raxil, Folicur và Horizon.

Result showed that 4 fungicides which included thiophanate-methyl、carbendazine、 Mancozeb、Thiram+Ziram had better effect on inhibiting growing of the pathogeny.

Kết quả cho thấy 4 loại thuốc diệt nấm bao gồm thiophanate-methyl, carbendazine, Mancozeb, Thiram + Ziram có hiệu quả tốt hơn trong việc ức chế sự phát triển của mầm bệnh.

The farmer sprayed fungicide on the crops to prevent fungal diseases.

Người nông dân đã phun thuốc diệt nấm lên cây trồng để phòng ngừa bệnh nấm.

It is important to follow the instructions when using fungicide to ensure effectiveness.

Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn khi sử dụng thuốc diệt nấm để đảm bảo hiệu quả.

Some fungicides can be harmful to beneficial insects in the environment.

Một số loại thuốc diệt nấm có thể gây hại cho các loài côn trùng có lợi trong môi trường.

Farmers need to rotate different fungicides to prevent resistance in plant pathogens.

Người nông dân cần luân phiên sử dụng các loại thuốc diệt nấm khác nhau để ngăn ngừa sự kháng thuốc ở các mầm bệnh thực vật.

Regular application of fungicide can help protect plants from fungal infections.

Việc áp dụng thuốc diệt nấm thường xuyên có thể giúp bảo vệ cây trồng khỏi nhiễm nấm.

Fungicide is commonly used in agriculture to control diseases in crops.

Thuốc diệt nấm được sử dụng phổ biến trong nông nghiệp để kiểm soát bệnh tật trên cây trồng.

It is important to wear protective gear when handling fungicide to avoid skin contact.

Điều quan trọng là phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý thuốc diệt nấm để tránh tiếp xúc với da.

Some fungicides are systemic, meaning they can be absorbed by the plant and provide long-lasting protection.

Một số loại thuốc diệt nấm là thuốc hệ thống, nghĩa là chúng có thể được cây trồng hấp thụ và cung cấp khả năng bảo vệ lâu dài.

The effectiveness of fungicide application depends on factors such as timing and coverage.

Hiệu quả của việc phun thuốc diệt nấm phụ thuộc vào các yếu tố như thời điểm và phạm vi bao phủ.

Fungicide resistance can develop in fungal populations if the same product is used repeatedly.

Sự kháng thuốc có thể phát triển ở quần thể nấm nếu sử dụng cùng một sản phẩm lặp đi lặp lại.

Ví dụ thực tế

They also found that eating certain fungicides made bees more susceptible to infection by Nosema, a deadly microbe.

Họ cũng phát hiện ra rằng việc ăn một số loại nấm trừ sâu khiến ong trở nên dễ bị nhiễm Nosema, một loại vi sinh vật gây chết người hơn.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

They might have insecticide. They might have fungicide. They might have multiple different chemicals.

Chúng có thể có thuốc trừ sâu. Chúng có thể có nấm trừ sâu. Chúng có thể có nhiều loại hóa chất khác nhau.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2021

But whole colonies are being ravaged by diseases and the use of pesticides and fungicides in farming.

Nhưng toàn bộ các tổ ong đang bị tàn phá bởi bệnh tật và việc sử dụng thuốc trừ sâu và nấm trừ sâu trong nông nghiệp.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

But fungicides are essential to US agriculture, according to pesticide industry researcher Mike Leggett, with CropLife America.

Nhưng nấm trừ sâu rất cần thiết cho nông nghiệp Hoa Kỳ, theo nhà nghiên cứu ngành thuốc trừ sâu Mike Leggett của CropLife America.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

We scientists complained when we realized that the control fields had been treated with fungicides and other insecticides.

Chúng tôi, các nhà khoa học, đã phàn nàn khi nhận ra rằng các cánh đồng đối chứng đã được xử lý bằng nấm trừ sâu và các loại thuốc trừ sâu khác.

Nguồn: Environment and Science

" Fungicides are used, and have been used, pretty broadly, for centuries, for protection of plants from plant disease."

“Nấm trừ sâu được sử dụng, và đã được sử dụng, khá rộng rãi trong nhiều thế kỷ, để bảo vệ cây trồng khỏi bệnh cây.”

Nguồn: VOA Special August 2013 Collection

These include insecticides, fungicides and herbicides.

Chúng bao gồm thuốc trừ sâu, nấm trừ sâu và thuốc diệt cỏ.

Nguồn: Environment and Science

Their function was using fungicide to clean the coffins.

Chức năng của họ là sử dụng nấm trừ sâu để làm sạch các quan tài.

Nguồn: Pan Pan

Yet fungicides are necessary to use for agricultural purposes in the United States. Mike Leggett studies pesticide for the pest management industry group -- CropLife America.

Tuy nhiên, nấm trừ sâu cần thiết để sử dụng cho mục đích nông nghiệp ở Hoa Kỳ. Mike Leggett nghiên cứu thuốc trừ sâu cho nhóm công nghiệp quản lý dịch hại - CropLife America.

Nguồn: VOA Special August 2013 Collection

Intelligent machines can treat plants individually, applying not just herbicides but fungicides and insecticides and fertilizers on a plant-by-plant, rather than field-by-field basis.

Máy móc thông minh có thể điều trị cây trồng một cách riêng lẻ, áp dụng không chỉ thuốc diệt cỏ mà còn cả nấm trừ sâu, thuốc trừ sâu và phân bón trên từng cây trồng, thay vì trên từng cánh đồng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay