furzes

[Mỹ]/fɜːzɪz/
[Anh]/fɜrzɪz/

Dịch

n. một loại cây bụi có gai hoặc cây, còn được gọi là whin; một họ; (Anh) Furze

Cụm từ & Cách kết hợp

fuzzy furzes

mượt mà, lông xù

thick furzes

dày đặc, lông xù

wild furzes

hoang dã, lông xù

spiny furzes

xơ xắc, lông xù

dense furzes

rậm rạp, lông xù

yellow furzes

vàng, lông xù

green furzes

xanh, lông xù

blooming furzes

nở rộ, lông xù

thorny furzes

xù xì, lông xù

bushy furzes

xòe, lông xù

Câu ví dụ

furzes grow abundantly in the wild.

Những cây bụi thường mọc rất nhiều ở vùng hoang dã.

we walked through the furzes on our hike.

Chúng tôi đi bộ qua những bụi cây gai trên chuyến đi bộ đường dài của mình.

the furzes provide shelter for small animals.

Những cây bụi gai cung cấp nơi trú ẩn cho động vật nhỏ.

furzes can be found in many coastal areas.

Những cây bụi gai có thể được tìm thấy ở nhiều khu vực ven biển.

she admired the beauty of the flowering furzes.

Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của những cây bụi gai đang ra hoa.

furzes often thrive in poor soil conditions.

Những cây bụi gai thường phát triển mạnh trong điều kiện đất nghèo.

the landscape was dotted with yellow furzes.

Phong cảnh điểm xuyết với những cây bụi gai màu vàng.

furzes are known for their resilience in harsh climates.

Những cây bụi gai nổi tiếng với khả năng phục hồi trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

we used furzes to create a natural fence.

Chúng tôi sử dụng cây bụi gai để tạo ra hàng rào tự nhiên.

children love to play hide and seek in the furzes.

Trẻ em thích chơi trốn tìm trong những bụi cây gai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay