gaggling

[Mỹ]/ˈɡæɡlɪŋ/
[Anh]/ˈɡæɡlɪŋ/

Dịch

n. một nhóm; một đàn; âm thanh của ngỗng
v. phát ra âm thanh như ngỗng

Cụm từ & Cách kết hợp

gaggling geese

những con ngỗng ríu rít

gaggling girls

những cô gái ríu rít

gaggling voices

những giọng nói ríu rít

gaggling crowd

đám đông ríu rít

gaggling ducks

những con vịt ríu rít

gaggling children

những đứa trẻ ríu rít

gaggling friends

những người bạn ríu rít

gaggling audience

khán giả ríu rít

gaggling party

tiệc ríu rít

Câu ví dụ

the children were gaggling with laughter at the funny clown.

Những đứa trẻ cười khúc khích đầy tiếng cười trước chú hề hài hước.

we could hear the geese gaggling as we walked by the pond.

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ngạc nhiên của những con ngỗng khi chúng tôi đi ngang qua ao.

she was gaggling excitedly about her new puppy.

Cô ấy phấn khích cười khúc khích về chú chó con mới của mình.

the students were gaggling during the break.

Học sinh cười khúc khích trong giờ giải lao.

he couldn't stop gaggling at the hilarious movie.

Anh ấy không thể ngừng cười khúc khích trước bộ phim hài hước.

the ducks were gaggling as they waddled across the lawn.

Những con vịt cười khúc khích khi chúng chúng đi ngang qua sân cỏ.

she found herself gaggling with her friends over coffee.

Cô ấy thấy mình cười khúc khích với bạn bè trên quán cà phê.

the kids were gaggling about their favorite cartoons.

Những đứa trẻ cười khúc khích về những bộ phim hoạt hình yêu thích của chúng.

he tried to speak, but he ended up gaggling instead.

Anh ấy cố gắng nói, nhưng cuối cùng anh ấy lại cười khúc khích.

they were gaggling in the back of the classroom.

Họ cười khúc khích ở phía sau lớp học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay