gossiping

[Mỹ]/[ˈɡɒsɪpɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡɑːsɪpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nói về người khác, đặc biệt là khi điều này không đúng sự thật hoặc không tốt.
v. (n.) Tham gia vào việc nói xấu.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc nói xấu.
n. Hành động nói xấu.
Các dạng của từ
số nhiềugossipings

Cụm từ & Cách kết hợp

gossiping about

đồn đ病

stop gossiping

đừng đồn đ病 nữa

gossiping friends

bạn bè đồn đ病

always gossiping

luôn đồn đ病

gossiping around

đồn đ病 xung quanh

been gossiping

đã đồn đ病

gossiping nature

tính cách đồn đ病

without gossiping

không đồn đ病

gossiping session

buổi đồn đ病

enjoying gossiping

thích đồn đ病

Câu ví dụ

they were caught gossiping about their colleagues during the lunch break.

Họ đã bị bắt quả tang đang bàn tán về đồng nghiệp trong giờ nghỉ trưa.

i don't like being involved in office gossiping; it's unproductive.

Tôi không thích bị cuốn vào việc bàn tán ở văn phòng; nó không mang lại hiệu quả.

the rumor mill was working overtime, with everyone gossiping about the new project.

Máy xay tin đồn đang hoạt động hết công suất, mọi người đều bàn tán về dự án mới.

she enjoys gossiping with her friends about celebrities and their relationships.

Cô ấy thích bàn tán với bạn bè về các ngôi sao và mối quan hệ của họ.

stop gossiping and focus on the task at hand, please.

Bạn hãy dừng lại việc bàn tán và tập trung vào nhiệm vụ tại tay, được chứ.

the staff room was filled with the sound of gossiping and laughter.

Phòng nhân viên đầy ắp tiếng cười và bàn tán.

i tried to avoid getting drawn into the gossiping circle at the party.

Tôi đã cố gắng tránh bị cuốn vào vòng bàn tán tại bữa tiệc.

he warned her against gossiping, saying it could damage her reputation.

Anh ấy cảnh báo cô ấy đừng bàn tán, nói rằng điều đó có thể làm tổn hại đến danh tiếng của cô ấy.

the best way to deal with gossiping is to ignore it completely.

Cách tốt nhất để đối phó với việc bàn tán là hoàn toàn bỏ qua nó.

the constant gossiping created a negative atmosphere in the workplace.

Sự bàn tán liên tục đã tạo ra một không khí tiêu cực trong môi trường làm việc.

she overheard them gossiping and felt uncomfortable.

Cô ấy nghe thấy họ bàn tán và cảm thấy không thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay