gallstones

[Mỹ]/ˈɡɔːlstəʊnz/
[Anh]/ˈɡɔlstoʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của sỏi mật, các chất cứng hình thành trong túi mật

Cụm từ & Cách kết hợp

gallstones pain

đau sỏi mật

gallstones treatment

điều trị sỏi mật

gallstones symptoms

triệu chứng sỏi mật

gallstones diet

chế độ ăn cho người bị sỏi mật

gallstones surgery

phẫu thuật cắt sỏi mật

gallstones removal

cắt bỏ sỏi mật

gallstones ultrasound

siêu âm sỏi mật

gallstones causes

nguyên nhân gây sỏi mật

gallstones diagnosis

chẩn đoán sỏi mật

gallstones complications

biến chứng của sỏi mật

Câu ví dụ

gallstones can cause severe abdominal pain.

sỏi mật có thể gây ra đau bụng dữ dội.

people with gallstones often need to change their diet.

những người bị sỏi mật thường cần thay đổi chế độ ăn uống.

gallstones are commonly found in the gallbladder.

sỏi mật thường được tìm thấy trong túi mật.

symptoms of gallstones include nausea and vomiting.

các triệu chứng của sỏi mật bao gồm buồn nôn và nôn mửa.

many people are unaware that they have gallstones.

nhiều người không nhận ra rằng họ bị sỏi mật.

ultrasound is often used to diagnose gallstones.

siêu âm thường được sử dụng để chẩn đoán sỏi mật.

gallstones can lead to serious complications if untreated.

sỏi mật có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.

drinking plenty of water may help prevent gallstones.

uống nhiều nước có thể giúp ngăn ngừa sỏi mật.

gallstones can vary in size and composition.

sỏi mật có thể khác nhau về kích thước và thành phần.

some people may require surgery to remove gallstones.

một số người có thể cần phẫu thuật để loại bỏ sỏi mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay