jaundice

[Mỹ]/ˈdʒɔːndɪs/
[Anh]/ˈdʒɔːndɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế được đặc trưng bởi sự vàng da và mắt; một cảm giác thiên kiến hoặc thành kiến
vt. gây cho ai đó cảm giác thiên kiến hoặc thành kiến; gây cho ai đó bị vàng da
Word Forms
số nhiềujaundices
ngôi thứ ba số ítjaundices
quá khứ phân từjaundiced
hiện tại phân từjaundicing
thì quá khứjaundiced

Cụm từ & Cách kết hợp

obstructive jaundice

vàng da tắc nghẽn

neonatal jaundice

vàng da sơ sinh

Câu ví dụ

jaundice in premature infants

vàng da ở trẻ sơ sinh non tháng

they looked on politicians with a jaundiced eye.

Họ nhìn nhận các chính trị gia với con mắt hoài nghi.

I looked into the problem without jaundice of any kind.

Tôi đã xem xét vấn đề mà không có bất kỳ sự thiên vị nào.

His social position jaundiced his view of things.

Vị thế xã hội của anh ấy đã làm sai lệch quan điểm của anh ấy về mọi thứ.

a view of campaign promises that have become jaundiced;

một cái nhìn về những lời hứa hẹn chiến dịch đã trở nên hoài nghi;

After his experience in jail, he has a pretty jaundiced view of the penal system.

Sau khi trải qua thời gian ở trong tù, anh ấy có một cái nhìn khá hoài nghi về hệ thống hình sự.

From the viewpoint of teaching to analyze the wind dampness and stagnated heat in the jaundice disease of Summary of Golden Chamber which based on the viewpoint of archaian and modern exegete.

Từ góc độ giảng dạy, phân tích gió, độ ẩm và nhiệt tích trong bệnh vàng da của Tóm tắt Golden Chamber, dựa trên quan điểm của người giải thích cổ và hiện đại.

Clinical characteristics waw vomitting(56%), abdominaldistention(68%), delayed passage of meconium and obstipation(56%), jaundice(33%);

Các đặc điểm lâm sàng là waw nôn mửa (56%), bụng chướng (68%), đại tiện phân meconium muộn và táo bón (56%), vàng da (33)%;

Ví dụ thực tế

With liver damage, there may be jaundice.

Trong trường hợp tổn thương gan, có thể có tình trạng vàng da.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

With liver impairment, jaundice may occur.

Khi gan suy yếu, vàng da có thể xảy ra.

Nguồn: Osmosis - Digestion

That's why I didn't see the jaundice.

Đó là lý do tại sao tôi không thấy vàng da.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Over time as the liver becomes less functional, symptoms like jaundice, ascites, easy bruising, and hepatic encephalopathy develop.

Theo thời gian, khi chức năng gan suy giảm, các triệu chứng như vàng da, cổ trướng, dễ bầm tím và hôn mê gan phát triển.

Nguồn: Osmosis - Digestion

No yellow. Jaundice. Go for the blue. -I don't like the blue. -Well, I do.

Không vàng. Vàng da. Chọn màu xanh lam. -Tôi không thích màu xanh lam. -Thì tôi thích.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Most of the cases have jaundice and gastrointestinal symptoms such as abdominal pain, diarrhea and vomiting.

Hầu hết các trường hợp đều có vàng da và các triệu chứng tiêu hóa như đau bụng, tiêu chảy và nôn mửa.

Nguồn: CRI Online May 2022 Collection

Recycling of that heme group yields unconjugated bilirubin, which at high concentration can cause scleral icterus, jaundice, and bilirubin gall stones.

Việc tái chế nhóm heme đó tạo ra bilirubin không liên hợp, với nồng độ cao có thể gây ra vàng da xơ cứng, vàng da và sỏi mật bilirubin.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

She has a little jaundice, but I think she'll be okay.

Cô ấy có một chút vàng da, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ ổn.

Nguồn: Animation movies learn English.

I don't know what a jaundice baby looks like.

Tôi không biết một em bé bị vàng da trông như thế nào.

Nguồn: Zack's daily life as a medical student.

The word “jaundice” actually comes from the French word, jaune, meaning “yellow”.

Từ “vàng da” thực sự bắt nguồn từ tiếng Pháp, jaune, có nghĩa là “vàng”.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay