ganancia

[Mỹ]/ɡəˈnɑːnsiə/
[Anh]/ɡəˈnɑːnsiə/

Dịch

n. lợi nhuận hoặc lợi ích, thường được sử dụng trong bối cảnh tài chính hoặc mạng lưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

ganancia ilícita

lợi nhuận bất hợp pháp

ganancias netas

lợi nhuận ròng

sin ganancia

không có lợi nhuận

obtener ganancia

đạt được lợi nhuận

ganancia segura

lợi nhuận an toàn

ganancias brutas

lợi nhuận thô

pura ganancia

lợi nhuận thuần túy

gran ganancia

lợi nhuận lớn

primera ganancia

lợi nhuận đầu tiên

ganancia personal

lợi nhuận cá nhân

Câu ví dụ

the company reported a significant ganancia in the fourth quarter.

Doanh nghiệp đã báo cáo một khoản lợi nhuận đáng kể trong quý thứ tư.

investors are seeking maximum ganancia from their portfolios.

Nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận tối đa từ danh mục đầu tư của họ.

the ganancia margin has improved compared to last year.

Biên lợi nhuận đã cải thiện so với năm ngoái.

she experienced a personal ganancia after years of dedicated training.

Cô ấy đã đạt được lợi ích cá nhân sau nhiều năm tập luyện chăm chỉ.

the capital ganancia from the stock sale was substantial.

Lợi nhuận từ việc bán cổ phiếu là đáng kể.

there's a direct correlation between risk and ganancia in investments.

Có mối tương quan trực tiếp giữa rủi ro và lợi nhuận trong đầu tư.

the project yielded a net ganancia of fifty thousand dollars.

Dự án mang lại lợi nhuận ròng là năm mươi nghìn đô la.

our ganancia this quarter exceeded all expectations.

Lợi nhuận của chúng ta trong quý này vượt quá mọi kỳ vọng.

the ganancia potential of this emerging market is enormous.

Tài năng lợi nhuận của thị trường mới nổi này là khổng lồ.

they reinvested their ganancias into expanding the business.

Họ tái đầu tư lợi nhuận của họ vào việc mở rộng doanh nghiệp.

short-term ganancia may not reflect the true long-term value.

Lợi nhuận ngắn hạn có thể không phản ánh giá trị thực sự dài hạn.

tax regulations significantly impact how ganancias are calculated.

Các quy định về thuế ảnh hưởng đáng kể đến cách tính lợi nhuận.

the unexpected ganancia saved the struggling company from bankruptcy.

Lợi nhuận bất ngờ đã cứu công ty đang lâm vào khó khăn khỏi phá sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay