gaseous

[Mỹ]/ˈɡæsiəs/
[Anh]/ˈɡæsiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ở dạng khí

Cụm từ & Cách kết hợp

gaseous phase

pha khí

gaseous state

trạng thái khí

gaseous diffusion

khuếch tán khí

gaseous fuel

nhu liệu khí

Câu ví dụ

lupins fix gaseous nitrogen in their root nodules.

Oải tây cố định nitơ khí trong các nốt rễ của chúng.

gaseous emissions from motor vehicles.

khí thải từ xe cơ giới.

Air whether in the gaseous or liquid state is a fluid.

Không khí, dù ở trạng thái khí hay lỏng, là một chất lỏng.

Latest advances in the gaseous phase catalytic synthesis of difluoromethane and the preparation of catalysts are summarized.

Tóm tắt những tiến bộ mới nhất trong quá trình tổng hợp xúc tác khí của difluoromethane và việc chuẩn bị chất xúc tác.

Determine with the gaseous phase chromatograph of the electron catching device of little pool after the silicon alkanisation,mark legal quantity outside.

Xác định với sắc ký đồ pha khí của thiết bị bắt giữ electron của hồ nhỏ sau khi silicon hóa, đánh dấu số lượng hợp pháp bên ngoài.

This paper narrated harmful composition in the gaseous state and granulous state of the steam and smoke,and the harm of smoking,appeal control smoking.

Bài báo này trình bày các thành phần có hại ở trạng thái khí và trạng thái hạt của hơi và khói, và tác hại của hút thuốc, kêu gọi kiểm soát hút thuốc.

Unlike their more massive counterparts, sunlike stars are thought to die gracefully by ejecting their outer gaseous layers in a nonexplosive process that takes about 10,000 years.

Không giống như những ngôi sao tương tự Mặt trời có khối lượng lớn hơn, người ta cho rằng những ngôi sao tương tự Mặt trời sẽ chết một cách duyên dáng bằng cách đẩy các lớp khí bên ngoài của chúng trong một quá trình không nổ mất khoảng 10.000 năm.

Ví dụ thực tế

But NASA's astronomers remain unsure whether it is predominantly gaseous, liquid or solid.

Nhưng các nhà thiên văn học của NASA vẫn chưa chắc chắn liệu nó chủ yếu là khí, lỏng hay rắn.

Nguồn: The Economist - Technology

The gaseous ball is comparable to the planet Jupiter.

Quả cầu khí có thể so sánh với hành tinh Mộc.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Animals have evolved different mechanisms for carrying out gaseous exchange.

Động vật đã phát triển các cơ chế khác nhau để thực hiện trao đổi khí.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

And here we thought gills were only for gaseous exchange.

Và ở đây chúng tôi nghĩ rằng mang chỉ dùng để trao đổi khí.

Nguồn: The Great Science Revelation

We can't get him out of here. He's gaseous.

Chúng tôi không thể đưa anh ta ra khỏi đây. Anh ta là khí.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Whether or not condensate is liquid or gaseous depends on temperature and pressure.

Liệu ngưng tụ là chất lỏng hay khí phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất.

Nguồn: CCTV Observations

It takes a liquid form as running water, gaseous as vapor or solid as ice.

Nó có dạng lỏng như nước chảy, khí như hơi nước hoặc rắn như băng.

Nguồn: Home Original Soundtrack

And they're wildly diverse — big, small, airless, rocky, gaseous, hot, cold, and more.

Và chúng cực kỳ đa dạng - lớn, nhỏ, không có khí quyển, đá, khí, nóng, lạnh và nhiều hơn nữa.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The ozone layer is a sort of " belt" around the Earth made up of gaseous molecules.

Nguồn: Vox opinion

These helped plants survive on land now that they were surrounded by gaseous air and not liquid water.

Nguồn: Crash Course Botany

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay