a rather gauche, insecure young man.
một chàng trai trẻ khá vụng về, thiếu tự tin.
too gauche to leave the room when the conversation became intimate.
quá vụng về để rời khỏi phòng khi cuộc trò chuyện trở nên thân mật.
Her gauche manners made everyone uncomfortable.
Những hành vi vụng về của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
He felt a bit gauche at the fancy dinner party.
Anh cảm thấy hơi vụng về tại bữa tiệc tối sang trọng.
She tried to hide her gauche behavior in social situations.
Cô ấy cố gắng che giấu hành vi vụng về của mình trong các tình huống xã hội.
His gauche attempt at flirting was awkward.
Nỗ lực tán tỉnh vụng về của anh ấy thật lúng túng.
The new employee's gauche comments offended some coworkers.
Những lời nhận xét vụng về của nhân viên mới đã xúc phạm một số đồng nghiệp.
Despite his gauche appearance, he was actually quite charming.
Mặc dù ngoại hình vụng về của anh ấy, nhưng thực ra anh ấy khá quyến rũ.
She felt gauche and out of place among the sophisticated crowd.
Cô ấy cảm thấy vụng về và lạc lõng giữa đám đông tinh tế.
His gauche handling of the delicate situation only made things worse.
Cách xử lý vụng về tình huống nhạy cảm của anh ấy chỉ khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
The actress's gauche performance drew criticism from the audience.
Sự thể hiện vụng về của nữ diễn viên đã nhận được những lời chỉ trích từ khán giả.
He always felt a little gauche when speaking in front of large crowds.
Anh luôn cảm thấy hơi vụng về khi nói trước đám đông lớn.
We can not afford to be gauche.
Chúng ta không thể đủ khả năng để tỏ ra vụng về.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.And words for left give us sinister, gauche, maladroit.
Và những từ chỉ bên trái cho chúng ta thấy sự đáng sợ, vụng về, vụng về.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationWe are gauche in our efforts to seduce and pitiful in our requests for attention.
Chúng ta vụng về trong nỗ lực tán tỉnh và đáng thương trong những yêu cầu thu hút sự chú ý.
Nguồn: The school of lifeWhat are you doing? Do you realize how gauche it is to open gifts at a party, before dessert?
Bạn đang làm gì vậy? Bạn có nhận ra là vụng về như thế nào khi mở quà tại một bữa tiệc, trước món tráng miệng?
Nguồn: Gossip Girl Season 4Oh dear, I said the aesthetic for today's party was a mod re-imagining of a traditional American Christmas, not some gauche 1980s nightmare.
Ôi trời ơi, tôi đã nói thẩm mỹ cho bữa tiệc hôm nay là một sự tái tưởng tượng theo phong cách mod của một Giáng sinh truyền thống của người Mỹ, chứ không phải một cơn ác mộng vụng về những năm 1980.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideIt doesn't matter how highly qualified or brilliant you may be, if you come across as tongue-tied or gauche, your chances of getting a job are pretty small.
Không quan trọng bạn có đủ trình độ hoặc xuất sắc như thế nào, nếu bạn tỏ ra lắp bắp hoặc vụng về, cơ hội được tuyển dụng của bạn sẽ khá nhỏ.
Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listeninga rather gauche, insecure young man.
một chàng trai trẻ khá vụng về, thiếu tự tin.
too gauche to leave the room when the conversation became intimate.
quá vụng về để rời khỏi phòng khi cuộc trò chuyện trở nên thân mật.
Her gauche manners made everyone uncomfortable.
Những hành vi vụng về của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
He felt a bit gauche at the fancy dinner party.
Anh cảm thấy hơi vụng về tại bữa tiệc tối sang trọng.
She tried to hide her gauche behavior in social situations.
Cô ấy cố gắng che giấu hành vi vụng về của mình trong các tình huống xã hội.
His gauche attempt at flirting was awkward.
Nỗ lực tán tỉnh vụng về của anh ấy thật lúng túng.
The new employee's gauche comments offended some coworkers.
Những lời nhận xét vụng về của nhân viên mới đã xúc phạm một số đồng nghiệp.
Despite his gauche appearance, he was actually quite charming.
Mặc dù ngoại hình vụng về của anh ấy, nhưng thực ra anh ấy khá quyến rũ.
She felt gauche and out of place among the sophisticated crowd.
Cô ấy cảm thấy vụng về và lạc lõng giữa đám đông tinh tế.
His gauche handling of the delicate situation only made things worse.
Cách xử lý vụng về tình huống nhạy cảm của anh ấy chỉ khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
The actress's gauche performance drew criticism from the audience.
Sự thể hiện vụng về của nữ diễn viên đã nhận được những lời chỉ trích từ khán giả.
He always felt a little gauche when speaking in front of large crowds.
Anh luôn cảm thấy hơi vụng về khi nói trước đám đông lớn.
We can not afford to be gauche.
Chúng ta không thể đủ khả năng để tỏ ra vụng về.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.And words for left give us sinister, gauche, maladroit.
Và những từ chỉ bên trái cho chúng ta thấy sự đáng sợ, vụng về, vụng về.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationWe are gauche in our efforts to seduce and pitiful in our requests for attention.
Chúng ta vụng về trong nỗ lực tán tỉnh và đáng thương trong những yêu cầu thu hút sự chú ý.
Nguồn: The school of lifeWhat are you doing? Do you realize how gauche it is to open gifts at a party, before dessert?
Bạn đang làm gì vậy? Bạn có nhận ra là vụng về như thế nào khi mở quà tại một bữa tiệc, trước món tráng miệng?
Nguồn: Gossip Girl Season 4Oh dear, I said the aesthetic for today's party was a mod re-imagining of a traditional American Christmas, not some gauche 1980s nightmare.
Ôi trời ơi, tôi đã nói thẩm mỹ cho bữa tiệc hôm nay là một sự tái tưởng tượng theo phong cách mod của một Giáng sinh truyền thống của người Mỹ, chứ không phải một cơn ác mộng vụng về những năm 1980.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideIt doesn't matter how highly qualified or brilliant you may be, if you come across as tongue-tied or gauche, your chances of getting a job are pretty small.
Không quan trọng bạn có đủ trình độ hoặc xuất sắc như thế nào, nếu bạn tỏ ra lắp bắp hoặc vụng về, cơ hội được tuyển dụng của bạn sẽ khá nhỏ.
Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English ListeningKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay