inelegant

[Mỹ]/ɪn'elɪg(ə)nt/
[Anh]/ɪn'ɛlɪɡənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu duyên dáng hoặc tinh tế; thô thiển; thiếu sự thanh lịch.

Câu ví dụ

an inelegant bellow of laughter.

một tiếng cười thét không duyên dáng.

an inelegant and complex piece of legislation.

một dự luật phức tạp và thiếu tinh tế.

he came skidding to an inelegant halt.

anh ta dừng lại một cách vụng về và thiếu duyên dáng.

Her handwriting is quite inelegant.

Chữ viết tay của cô ấy khá thiếu duyên dáng.

He gave an inelegant speech at the conference.

Anh ấy đã có một bài phát biểu thiếu duyên dáng tại hội nghị.

The design of the building is rather inelegant.

Thiết kế của tòa nhà khá thiếu thẩm mỹ.

She wore an inelegant dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy thiếu duyên dáng đến bữa tiệc.

His inelegant behavior embarrassed everyone.

Hành vi thiếu duyên dáng của anh ấy khiến mọi người xấu hổ.

The software's interface is inelegant and difficult to navigate.

Giao diện phần mềm thiếu thẩm mỹ và khó điều hướng.

The restaurant's decor was inelegant and outdated.

Cách trang trí nhà hàng thiếu thẩm mỹ và lỗi thời.

She spoke in an inelegant manner that offended some guests.

Cô ấy nói một cách thiếu duyên dáng khiến một số khách mời cảm thấy khó chịu.

The inelegant solution to the problem only caused more issues.

Giải pháp thiếu duyên dáng cho vấn đề chỉ gây ra nhiều vấn đề hơn nữa.

His inelegant dance moves drew laughs from the audience.

Những bước nhảy thiếu duyên dáng của anh ấy khiến khán giả bật cười.

Ví dụ thực tế

Yeah, the math is so inelegant.

Yeah, phép toán quá thiếu tinh tế.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

To Jobs, it looked messy and inelegant. A lot of the work was done by hand.

Với Jobs, nó trông lộn xộn và thiếu tinh tế. Phần lớn công việc được thực hiện thủ công.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Still think my Python scripting is inelegant and inefficient, Bryan?

Bryan, cậu vẫn nghĩ việc viết script Python của tớ thiếu tinh tế và không hiệu quả sao?

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

But the shuttle is now over. The ISS is due to be de-orbited, in the inelegant jargon of the field, in 2020.

Nhưng nhiệm vụ của tàu con thoi đã kết thúc. ISS sẽ được đưa ra khỏi quỹ đạo, theo thuật ngữ thiếu tinh tế của ngành, vào năm 2020.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

People will say this, but it can be seen as inelegant or not very sophisticated if you write it.

Người ta sẽ nói như vậy, nhưng nó có thể được coi là thiếu tinh tế hoặc không quá tinh vi nếu bạn viết nó.

Nguồn: Engvid-Jade Course Collection

It was an inelegant trap, obvious and vulgar, and the noise of the machines had a horrible mechanical ugliness which beat at the brain.

Đó là một cái bẫy thiếu tinh tế, rõ ràng và thô tục, và tiếng ồn của máy móc có một sự xấu xí cơ học kinh khủng khiến người ta đau đầu.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

Rather, we had always felt ashamed of the inelegant, unfashionable furniture of his reception-rooms, especially when he had the magistrate, or any other European, as his guest.

Thực tế, chúng tôi luôn cảm thấy xấu hổ về đồ nội thất thiếu tinh tế, lỗi thời trong phòng tiếp khách của ông, đặc biệt là khi ông có một quan chức, hoặc bất kỳ người châu Âu nào khác làm khách.

Nguồn: Family and the World (Part 1)

Let her only determine, without being too anxious about present happiness, to acquire the qualities that ennoble a rational being, and a rough, inelegant husband may shock her taste without destroying her peace of mind.

Cô chỉ cần quyết định, mà không quá lo lắng về hạnh phúc hiện tại, để có được những phẩm chất cao quý của một sinh vật lý trí, và một người chồng thô kệch, thiếu tinh tế có thể làm tổn thương khẩu vị của cô mà không phá hủy sự bình tĩnh trong tâm hồn.

Nguồn: Defending Feminism (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay