gawked

[Mỹ]/ɡɔːkt/
[Anh]/ɡɔːkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn chằm chằm vào cái gì đó một cách ngớ ngẩn hoặc thô lỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

gawked in awe

thấy choáng ngợp

gawked at me

thấy choáng khi nhìn tôi

gawked in disbelief

thấy choáng vì không tin được

gawked at her

thấy choáng khi nhìn cô ấy

gawked in shock

thấy choáng vì sốc

gawked at it

thấy choáng khi nhìn nó

gawked with surprise

thấy choáng vì bất ngờ

gawked in wonder

thấy choáng ngạc nhiên

Câu ví dụ

they gawked at the stunning view from the mountain.

Họ há hốc nhìn ngắm khung cảnh tuyệt đẹp từ trên núi.

she gawked in disbelief when she saw the magician's trick.

Cô há hốc mồm kinh ngạc khi thấy trò ảo thuật của ảo thuật gia.

the children gawked at the giant dinosaur exhibit in the museum.

Những đứa trẻ há hốc nhìn ngắm khu trưng bày khủng long khổng lồ trong bảo tàng.

he gawked at the celebrity walking down the street.

Anh há hốc nhìn người nổi tiếng đi xuống phố.

we gawked at the beautiful fireworks lighting up the night sky.

Chúng tôi há hốc nhìn ngắm những pháo hoa tuyệt đẹp thắp sáng bầu trời đêm.

the tourists gawked at the ancient ruins.

Những du khách há hốc nhìn ngắm những tàn tích cổ đại.

as the car sped by, he gawked at its sleek design.

Khi chiếc xe lao vút qua, anh há hốc nhìn thiết kế bóng bẩy của nó.

she couldn't help but gawk at the stunning dress on display.

Cô không thể không há hốc nhìn chiếc váy lộng lẫy được trưng bày.

they gawked at the incredible performance on stage.

Họ há hốc nhìn màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.

he gawked at the price tag of the luxury car.

Anh há hốc nhìn giá của chiếc xe hơi sang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay