gawked in awe
thấy choáng ngợp
gawked at me
thấy choáng khi nhìn tôi
gawked in disbelief
thấy choáng vì không tin được
gawked at her
thấy choáng khi nhìn cô ấy
gawked in shock
thấy choáng vì sốc
gawked at it
thấy choáng khi nhìn nó
gawked with surprise
thấy choáng vì bất ngờ
gawked in wonder
thấy choáng ngạc nhiên
they gawked at the stunning view from the mountain.
Họ há hốc nhìn ngắm khung cảnh tuyệt đẹp từ trên núi.
she gawked in disbelief when she saw the magician's trick.
Cô há hốc mồm kinh ngạc khi thấy trò ảo thuật của ảo thuật gia.
the children gawked at the giant dinosaur exhibit in the museum.
Những đứa trẻ há hốc nhìn ngắm khu trưng bày khủng long khổng lồ trong bảo tàng.
he gawked at the celebrity walking down the street.
Anh há hốc nhìn người nổi tiếng đi xuống phố.
we gawked at the beautiful fireworks lighting up the night sky.
Chúng tôi há hốc nhìn ngắm những pháo hoa tuyệt đẹp thắp sáng bầu trời đêm.
the tourists gawked at the ancient ruins.
Những du khách há hốc nhìn ngắm những tàn tích cổ đại.
as the car sped by, he gawked at its sleek design.
Khi chiếc xe lao vút qua, anh há hốc nhìn thiết kế bóng bẩy của nó.
she couldn't help but gawk at the stunning dress on display.
Cô không thể không há hốc nhìn chiếc váy lộng lẫy được trưng bày.
they gawked at the incredible performance on stage.
Họ há hốc nhìn màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.
he gawked at the price tag of the luxury car.
Anh há hốc nhìn giá của chiếc xe hơi sang trọng.
gawked in awe
thấy choáng ngợp
gawked at me
thấy choáng khi nhìn tôi
gawked in disbelief
thấy choáng vì không tin được
gawked at her
thấy choáng khi nhìn cô ấy
gawked in shock
thấy choáng vì sốc
gawked at it
thấy choáng khi nhìn nó
gawked with surprise
thấy choáng vì bất ngờ
gawked in wonder
thấy choáng ngạc nhiên
they gawked at the stunning view from the mountain.
Họ há hốc nhìn ngắm khung cảnh tuyệt đẹp từ trên núi.
she gawked in disbelief when she saw the magician's trick.
Cô há hốc mồm kinh ngạc khi thấy trò ảo thuật của ảo thuật gia.
the children gawked at the giant dinosaur exhibit in the museum.
Những đứa trẻ há hốc nhìn ngắm khu trưng bày khủng long khổng lồ trong bảo tàng.
he gawked at the celebrity walking down the street.
Anh há hốc nhìn người nổi tiếng đi xuống phố.
we gawked at the beautiful fireworks lighting up the night sky.
Chúng tôi há hốc nhìn ngắm những pháo hoa tuyệt đẹp thắp sáng bầu trời đêm.
the tourists gawked at the ancient ruins.
Những du khách há hốc nhìn ngắm những tàn tích cổ đại.
as the car sped by, he gawked at its sleek design.
Khi chiếc xe lao vút qua, anh há hốc nhìn thiết kế bóng bẩy của nó.
she couldn't help but gawk at the stunning dress on display.
Cô không thể không há hốc nhìn chiếc váy lộng lẫy được trưng bày.
they gawked at the incredible performance on stage.
Họ há hốc nhìn màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.
he gawked at the price tag of the luxury car.
Anh há hốc nhìn giá của chiếc xe hơi sang trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay