geared towards
hướng tới
geared up
chuẩn bị sẵn sàng
geared for
dành cho
geared at
nhắm vào
geared down
giảm tốc độ
geared up for
chuẩn bị sẵn sàng cho
geared to
dành cho
well geared
được trang bị tốt
geared system
hệ thống được thiết kế
geared solutions
các giải pháp được thiết kế
our marketing strategy is geared towards young adults.
chiến lược marketing của chúng tôi hướng đến giới trẻ.
the new software is geared for better user experience.
phần mềm mới được thiết kế để có trải nghiệm người dùng tốt hơn.
this training program is geared to improve your skills.
chương trình đào tạo này được thiết kế để cải thiện kỹ năng của bạn.
the conference is geared towards tech enthusiasts.
hội nghị hướng đến những người đam mê công nghệ.
her presentation was geared to engage the audience.
bài thuyết trình của cô ấy được thiết kế để thu hút khán giả.
the new policies are geared at reducing waste.
các chính sách mới được thiết kế để giảm thiểu lãng phí.
his research is geared towards sustainable energy solutions.
nghiên cứu của anh ấy hướng đến các giải pháp năng lượng bền vững.
the workshop is geared for beginners in photography.
công tác huấn luyện được thiết kế cho người mới bắt đầu trong nhiếp ảnh.
our services are geared to meet customer needs.
các dịch vụ của chúng tôi được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
the curriculum is geared towards real-world applications.
chương trình giảng dạy được thiết kế hướng đến các ứng dụng thực tế.
geared towards
hướng tới
geared up
chuẩn bị sẵn sàng
geared for
dành cho
geared at
nhắm vào
geared down
giảm tốc độ
geared up for
chuẩn bị sẵn sàng cho
geared to
dành cho
well geared
được trang bị tốt
geared system
hệ thống được thiết kế
geared solutions
các giải pháp được thiết kế
our marketing strategy is geared towards young adults.
chiến lược marketing của chúng tôi hướng đến giới trẻ.
the new software is geared for better user experience.
phần mềm mới được thiết kế để có trải nghiệm người dùng tốt hơn.
this training program is geared to improve your skills.
chương trình đào tạo này được thiết kế để cải thiện kỹ năng của bạn.
the conference is geared towards tech enthusiasts.
hội nghị hướng đến những người đam mê công nghệ.
her presentation was geared to engage the audience.
bài thuyết trình của cô ấy được thiết kế để thu hút khán giả.
the new policies are geared at reducing waste.
các chính sách mới được thiết kế để giảm thiểu lãng phí.
his research is geared towards sustainable energy solutions.
nghiên cứu của anh ấy hướng đến các giải pháp năng lượng bền vững.
the workshop is geared for beginners in photography.
công tác huấn luyện được thiết kế cho người mới bắt đầu trong nhiếp ảnh.
our services are geared to meet customer needs.
các dịch vụ của chúng tôi được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
the curriculum is geared towards real-world applications.
chương trình giảng dạy được thiết kế hướng đến các ứng dụng thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay