prepared

[Mỹ]/prɪˈpeəd/
[Anh]/prɪˈperd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sẵn sàng trước, sẵn lòng, được mong đợi
adv. một cách sẵn sàng trước, một cách sẵn lòng, một cách được mong đợi
Word Forms
quá khứ phân từprepared

Cụm từ & Cách kết hợp

be prepared

chuẩn bị sẵn sàng

well-prepared

đã chuẩn bị tốt

prepared by

được chuẩn bị bởi

prepared for

đã chuẩn bị cho

prepared food

thực phẩm đã chuẩn bị

prepared chinese ink

mực tàu đã pha

Câu ví dụ

prepared a meal; prepared the lecture.

đã chuẩn bị một bữa ăn; đã chuẩn bị bài giảng.

a prepared statement

một tuyên bố đã chuẩn bị.

prepared lunch for us.

chúng tôi chuẩn bị bữa trưa cho mọi người.

they were prepared to die for their country.

họ đã chuẩn bị hy sinh vì đất nước của họ.

prepared an infusion of medicinal herbs.

đã chuẩn bị một loại thuốc sắc từ các loại thảo dược.

they were prepared to pocket their pride.

họ đã chuẩn bị để bỏ đi sự tự hào của mình.

a takeaway or pre-prepared meal.

một món ăn mang đi hoặc một bữa ăn đã chuẩn bị trước.

prepared a tolerable dinner.

đã chuẩn bị một bữa tối tạm chấp nhận được.

be prepared against the disaster

sẵn sàng đối phó với thảm họa.

prepared the ship for an arctic expedition.

chuẩn bị tàu cho một cuộc thám hiểm Bắc Cực.

prepared for any eventuality

sẵn sàng cho mọi tình huống.

I'm ill prepared for the occasion.

Tôi không chuẩn bị kỹ cho dịp này.

I prepared the ground for the seeds.

Tôi đã chuẩn bị đất cho hạt giống.

I'm prepared to be friendly.

Tôi sẵn sàng cư xử thân thiện.

The report was prepared at the direction of the president.

Báo cáo được chuẩn bị theo chỉ đạo của tổng thống.

He was prepared to face the consequences.

Anh ấy đã chuẩn bị đối mặt với hậu quả.

We were not prepared for the rain.

Chúng tôi không chuẩn bị cho cơn mưa.

The doctor prepared to prescribe a receipt.

Bác sĩ chuẩn bị kê đơn.

We are not prepared for an armed insurrection.

Chúng tôi không chuẩn bị cho một cuộc nổi dậy có vũ trang.

a table full of specially prepared food

một bàn đầy thức ăn được chế biến đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay