general-purpose

[Mỹ]/[ˈdʒenərəl ˈpɜːpəs]/
[Anh]/[ˈdʒenərəl ˈpɜːrpəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc hệ thống được thiết kế cho nhiều mục đích khác nhau.
adj. Được thiết kế để sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau; không cụ thể cho một nhiệm vụ.; Không chuyên biệt; có thể áp dụng cho nhiều tình huống khác nhau.
Word Forms
số nhiềugeneral-purposes

Cụm từ & Cách kết hợp

general-purpose tool

dụng cụ đa năng

general-purpose design

thiết kế đa năng

general-purpose language

ngôn ngữ đa năng

general-purpose cleaner

chất tẩy rửa đa năng

general-purpose solution

giải pháp đa năng

general-purpose use

sử dụng đa năng

general-purpose system

hệ thống đa năng

general-purpose software

phần mềm đa năng

general-purpose application

ứng dụng đa năng

general-purpose device

thiết bị đa năng

Câu ví dụ

the company developed a general-purpose cleaning solution for all surfaces.

Công ty đã phát triển một dung dịch tẩy rửa đa năng cho tất cả các bề mặt.

we need a general-purpose tool that can handle various tasks.

Chúng tôi cần một công cụ đa năng có thể xử lý nhiều nhiệm vụ khác nhau.

this general-purpose software is compatible with many operating systems.

Phần mềm đa năng này tương thích với nhiều hệ điều hành.

the general-purpose design allows for easy customization and modification.

Thiết kế đa năng cho phép dễ dàng tùy chỉnh và sửa đổi.

a general-purpose language model can generate different text formats.

Một mô hình ngôn ngữ đa năng có thể tạo ra các định dạng văn bản khác nhau.

the lab uses general-purpose equipment for a wide range of experiments.

Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị đa năng cho nhiều loại thí nghiệm.

it's a general-purpose approach that can be applied to many situations.

Đó là một phương pháp tiếp cận đa năng có thể áp dụng cho nhiều tình huống.

the engineer designed a general-purpose circuit board for the project.

Kỹ sư đã thiết kế một mạch in đa năng cho dự án.

we are looking for a general-purpose database to store all our data.

Chúng tôi đang tìm kiếm một cơ sở dữ liệu đa năng để lưu trữ tất cả dữ liệu của chúng tôi.

the general-purpose robot can perform a variety of warehouse tasks.

Robot đa năng có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau trong kho.

this general-purpose framework supports multiple programming languages.

Khung đa năng này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay