multi-purpose tool
dụng cụ đa năng
multi-purpose room
phòng đa năng
multi-purpose vehicle
phương tiện đa năng
multi-purpose design
thiết kế đa năng
multi-purpose space
không gian đa năng
using multi-purpose
sử dụng đa năng
a multi-purpose item
một vật dụng đa năng
multi-purpose building
kiến trúc đa năng
multi-purpose furniture
nội thất đa năng
multi-purpose solution
giải pháp đa năng
this multi-purpose cleaner works on various surfaces.
Dung dịch tẩy đa năng này hoạt động trên nhiều bề mặt.
we need a multi-purpose tool for this project.
Chúng ta cần một công cụ đa năng cho dự án này.
the kitchen is a multi-purpose space in our home.
Bếp là không gian đa năng trong nhà chúng ta.
the multi-purpose room can be used for meetings or events.
Phòng đa năng có thể được sử dụng cho các cuộc họp hoặc sự kiện.
this multi-purpose vehicle can handle any terrain.
Xe đa năng này có thể xử lý mọi địa hình.
she carried a multi-purpose bag for her essentials.
Cô ấy mang theo một túi đa năng cho những vật dụng cần thiết của mình.
the software offers multi-purpose functionality for designers.
Phần mềm cung cấp tính năng đa năng cho các nhà thiết kế.
he designed a multi-purpose building to maximize space.
Anh ấy thiết kế một tòa nhà đa năng để tận dụng tối đa không gian.
the multi-purpose ingredient is used in many recipes.
Nguyên liệu đa năng này được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn.
it's a multi-purpose solution for several problems.
Đó là một giải pháp đa năng cho nhiều vấn đề.
the company developed a multi-purpose marketing campaign.
Công ty đã phát triển một chiến dịch marketing đa năng.
multi-purpose tool
dụng cụ đa năng
multi-purpose room
phòng đa năng
multi-purpose vehicle
phương tiện đa năng
multi-purpose design
thiết kế đa năng
multi-purpose space
không gian đa năng
using multi-purpose
sử dụng đa năng
a multi-purpose item
một vật dụng đa năng
multi-purpose building
kiến trúc đa năng
multi-purpose furniture
nội thất đa năng
multi-purpose solution
giải pháp đa năng
this multi-purpose cleaner works on various surfaces.
Dung dịch tẩy đa năng này hoạt động trên nhiều bề mặt.
we need a multi-purpose tool for this project.
Chúng ta cần một công cụ đa năng cho dự án này.
the kitchen is a multi-purpose space in our home.
Bếp là không gian đa năng trong nhà chúng ta.
the multi-purpose room can be used for meetings or events.
Phòng đa năng có thể được sử dụng cho các cuộc họp hoặc sự kiện.
this multi-purpose vehicle can handle any terrain.
Xe đa năng này có thể xử lý mọi địa hình.
she carried a multi-purpose bag for her essentials.
Cô ấy mang theo một túi đa năng cho những vật dụng cần thiết của mình.
the software offers multi-purpose functionality for designers.
Phần mềm cung cấp tính năng đa năng cho các nhà thiết kế.
he designed a multi-purpose building to maximize space.
Anh ấy thiết kế một tòa nhà đa năng để tận dụng tối đa không gian.
the multi-purpose ingredient is used in many recipes.
Nguyên liệu đa năng này được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn.
it's a multi-purpose solution for several problems.
Đó là một giải pháp đa năng cho nhiều vấn đề.
the company developed a multi-purpose marketing campaign.
Công ty đã phát triển một chiến dịch marketing đa năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay