genome

[Mỹ]/'dʒiːnəʊm/
[Anh]/'dʒinom/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu di truyền;;tập hợp nhiễm sắc thể.
Word Forms
số nhiềugenomes

Cụm từ & Cách kết hợp

genome mapping

ánh xạ bộ gen

genome editing

chỉnh sửa bộ gen

human genome

bộ gen của người

genome analysis

phân tích bộ gen

viral genome

bộ gen virus

Câu ví dụ

That genal genome may lead to better treatment and control of diseaesthe disease.

Nguyên bào tử tổng quát đó có thể dẫn đến phương pháp điều trị và kiểm soát bệnh tốt hơn.

Chapter 1: Recent progress on squamate mitochondrial genome was reviewed.

Chương 1: Đánh giá những tiến bộ gần đây về bộ nhiễm sắc thể ty thể của thằn lằn.

Here we present the first genome-wide, single-base-resolution maps of methylated cytosines in a mammalian genome, from both human embryon...

Ở đây, chúng tôi trình bày những bản đồ phân giải độ phân giải đơn lẻ, toàn bộ bộ gen đầu tiên của các cytosine methyl hóa trong bộ gen của động vật có vú, từ cả phôi người...

Epigenome literally means "above the genome." It is a molecular marking system that controls gene expression without altering the DNA sequence.In a sense, the epigenome is the genome's boss.

Epigenome thực sự có nghĩa là "trên bộ gen". Đó là một hệ thống đánh dấu phân tử kiểm soát sự biểu hiện gen mà không làm thay đổi trình tự DNA. Về một nghĩa nào đó, epigenome là ông chủ của bộ gen.

The Factors Shaping Synonymous Codon Usage in the Genome of Burkholderia mallei.

Các yếu tố định hình cách sử dụng bộ ba mã hóa đồng nghĩa trong bộ gen của Burkholderia mallei.

Cloning is the process that an offspring which has the same genomes with matriline is procreated by using agamogenesis technology.And Cloning technology is an important technology in life science.

Nhân bản vô tính là quá trình mà một thế hệ con cái có cùng bộ gen với mẹ matriline được sinh ra bằng công nghệ sinh sản vô tính. Và công nghệ nhân bản vô tính là một công nghệ quan trọng trong khoa học đời sống.

Microsatellite marker has many advantages such as a great quantity, extensive dispersion around the genome, high polyomorphism, Mendelian codominant inheritance, rapid and convenient detection.

Mã đánh dấu vi vệ tinh có nhiều ưu điểm như số lượng lớn, phân tán rộng khắp bộ gen, đa hình cao, di truyền đồng trội Mendelian, phát hiện nhanh chóng và thuận tiện.

In the present study, by using data generated from hundreds of mtDNA sequences, we revalue the deuterostome phylogeny in terms of whole mitochondrial genomes (mitogenomes).

Trong nghiên cứu hiện tại, bằng cách sử dụng dữ liệu được tạo ra từ hàng trăm trình tự mtDNA, chúng tôi đánh giá lại sự tiến hóa của deuterostome về mặt bộ gen ty thể hoàn chỉnh (mitogenomes).

In contrast to homoploid hybrid species,polyploid species are easily diagnosed because of chromosome number changes associated with genome doubling.

Ngược lại với các loài lai homoploid, các loài polyploid dễ dàng được chẩn đoán do sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan đến sự nhân đôi bộ gen.

About 98.5% of the human genome has been designated as "junk", including most sequences within introns and most intergenic DNA.

Khoảng 98,5% bộ gen của con người đã được chỉ định là "rác", bao gồm hầu hết các trình tự trong intron và hầu hết DNA liên gen.

The idea that a lack of methyl on the DNA can lead to human cancer is still just a hypothesis, and in any case oncologists have no drugs that can correct genome-wide undermethylation.

Ý tưởng rằng sự thiếu methyl trên DNA có thể dẫn đến ung thư ở người vẫn chỉ là một giả thuyết, và trong bất kỳ trường hợp nào, các bác sĩ ung thư không có loại thuốc nào có thể khắc phục tình trạng giảm methyl hóa toàn bộ bộ gen.

The work includes: 1.Introduced the concept of Dynamic ACA model to handle the huge solution space inherent in traditional ACA model for Unoriented Genome rearrangements. 2.

Công việc bao gồm: 1. Giới thiệu khái niệm mô hình ACA Động để xử lý không gian giải pháp khổng lồ vốn có trong mô hình ACA truyền thống cho sự sắp xếp lại bộ gen không định hướng. 2.

NUMBER OF ANTIVIRALS on sale and under study operate after uncoating, when the viral genome, which can take the form of DNA or RNA, is freed for copying and directing the production of viral proteins.

SỐ LƯỢNG ANTIVIRALS đang bán và đang được nghiên cứu hoạt động sau khi giải phóng lớp vỏ, khi bộ gen virus, có thể ở dạng DNA hoặc RNA, được giải phóng để sao chép và hướng dẫn sản xuất các protein virus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay