genus

[Mỹ]/ˈdʒiːnəs/
[Anh]/ˈdʒiːnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hạng trong phân loại sinh vật, cao hơn loài và thấp hơn họ
Word Forms
số nhiềugenera

Cụm từ & Cách kết hợp

genus and species

giống và loài

type genus

giống loại

Câu ví dụ

type genus of the Ceratodontidae: extinct genus of lungfishes.

loại chi của Ceratodontidae: chi đã tuyệt chủng của các loài phổi cá.

88. type genus of the Agonidae.

88. giống loài của họ Agonidae.

type genus of Phytolaccaceae: pokeweed.

giống loài của họ Phytolaccaceae: cây tầm ma.

any member of the genus Stentor.

bất kỳ thành viên nào của chi Stentor.

any arrowworm of the genus Sagitta.

bất kỳ loài mũi tên nào của chi Sagitta.

a weedy aquatic plant of genus Elodea.

một loài thực vật dưới nước có nhiều cỏ dại thuộc chi Elodea.

The daffodil belongs to the genus Narcissus.

Hoa huệ thuộc chi Narcissus.

extinct horse genus; formerly called genus Eohippus.

chi ngựa đã tuyệt chủng; trước đây được gọi là chi Eohippus.

small genus of mediterranean shrubs; often included in genus Genista.

một chi nhỏ của các cây bụi Địa Trung Hải; thường được đưa vào chi Genista.

A genus is superior to a species.

Một chi cao hơn một loài.

type genus of the Otididae: European bustard.

giống loài của họ Otididae: gà tây châu Âu.

type genus of the Caviidae: guinea pigs.

giống loài của họ Caviidae: lợn guinea.

type genus of the family Cypraeidae: the typical cowries.

giống loài của họ Cypraeidae: các con trai thường xuyên.

Echinus:a sea urchin of the genus Echinus.

Echinus: một loài hải quỳnh thuộc chi Echinus.

sometimes placed in genus Genista.

đôi khi được đưa vào chi Genista.

A tree of the genus Guaiacum; a lignum vitae.

Một cái cây của chi Guaiacum; một loại gỗ quý.

sometimes placed in genus Lychnis.

đôi khi được đưa vào chi Lychnis.

any of various plants of the genus Scabiosa.

bất kỳ loại thực vật nào của chi Scabiosa.

has close similarity to genus Thuja.

có sự tương đồng chặt chẽ với chi Thuja.

genus to which the alewife is sometimes assigned.

chi mà cá alewife đôi khi được chỉ định.

Ví dụ thực tế

Each of these families is divided into several genera, each genus into species, each species into varieties.

Mỗi họ trong số này được chia thành nhiều chi, mỗi chi thành loài, mỗi loài thành giống.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

These viruses are all in the genus flavivirus.

Những loại virus này đều thuộc chi flavivirus.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

It's not every day you chimpanzee something that proves so well, gorillas are the genus of primates.

Không phải lúc nào bạn cũng bắt gặp điều gì đó chứng minh tốt như vậy, loài khỉ đột thuộc chi linh trưởng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Grasshopper mice frequently eat scorpions of the genus Hadrurus.

Những con chuột cào cào thường ăn bọ scorpions thuộc chi Hadrurus.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Times up, bumblebees, if you please, belong to the genus Bombus.

Hết giờ rồi, ong bướm, nếu bạn vui lòng, thuộc chi Bombus.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

The Aquifex genus of bacteria is an example of an extremophile.

Chi Aquifex của vi khuẩn là một ví dụ về sinh vật ưa khắc nghiệt.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Fusobacteria is another genus of bacteria in the mouth that produces excessive immune responses and activates oncogenes.

Fusobacteria là một chi vi khuẩn khác trong miệng gây ra phản ứng miễn dịch quá mức và kích hoạt các oncogene.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Now the Zika virus is transmitted via mosquitos in the Aedes genus.

Bây giờ virus Zika được lây truyền qua muỗi trong chi Aedes.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Yeah, it's called Piloderma, that genus, that makes that yellow color.

Vâng, nó được gọi là Piloderma, chi đó, tạo ra màu vàng đó.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Its ancestral genus Mionictis, first roamed the Earth around 30m years ago.

Chi Mionictis tổ tiên của nó, lần đầu tiên đi lang thang trên Trái Đất khoảng 30 triệu năm trước.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay