geotropisms

[Mỹ]/ˌdʒiːəʊˈtrɒpɪzəmz/
[Anh]/ˌdʒiːəˈtrɑːpɪzəmz/

Dịch

n.sự phát triển hoặc chuyển động của cây cối phản ứng với trọng lực

Cụm từ & Cách kết hợp

plant geotropisms

geotropism thực vật

geotropisms response

phản ứng geotropism

geotropisms effects

tác động của geotropism

positive geotropisms

geotropism dương

negative geotropisms

geotropism âm

geotropisms studies

nghiên cứu về geotropism

geotropisms mechanisms

cơ chế geotropism

geotropisms behavior

hành vi geotropism

geotropisms in plants

geotropism ở thực vật

geotropisms significance

ý nghĩa của geotropism

Câu ví dụ

plants exhibit geotropisms in response to gravity.

thực vật thể hiện geotropisms khi phản ứng với trọng lực.

geotropisms help roots grow deeper into the soil.

geotropisms giúp rễ phát triển sâu hơn vào đất.

understanding geotropisms is essential for agriculture.

hiểu về geotropisms là điều cần thiết cho nông nghiệp.

geotropisms can influence plant orientation and growth.

geotropisms có thể ảnh hưởng đến hướng và sự phát triển của cây.

researchers study geotropisms to improve crop yields.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu geotropisms để cải thiện năng suất cây trồng.

different species exhibit varying degrees of geotropisms.

các loài khác nhau thể hiện các mức độ geotropisms khác nhau.

geotropisms are a vital aspect of plant biology.

geotropisms là một khía cạnh quan trọng của sinh học thực vật.

students learn about geotropisms in their biology class.

sinh viên học về geotropisms trong lớp học sinh học của họ.

geotropisms play a crucial role in plant survival.

geotropisms đóng vai trò quan trọng trong sự sống còn của cây.

observing geotropisms can reveal how plants adapt.

quan sát geotropisms có thể cho thấy cách cây thích nghi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay