gerbil

[Mỹ]/'dʒɜːbɪl/
[Anh]/ˈdʒɚbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Jird Mông Cổ, một loài gặm nhấm nhỏ sống dưới đất có nguồn gốc từ Châu Phi
Word Forms
số nhiềugerbils

Cụm từ & Cách kết hợp

gerbil care

chăm sóc nhím đất

gerbil habitat

môi trường sống của nhím đất

Câu ví dụ

Gerbil v,i To rotate inside a monowheel due to excessive braking or acceleration.

Gerbil v,i Quay bên trong monowheel do phanh hoặc tăng tốc quá mức.

The gerbil ran on the wheel in its cage.

Con chuột gerbil đã chạy trên bánh xe trong cũi của nó.

She enjoys watching her pet gerbil play with toys.

Cô ấy thích xem thú cưng gerbil của mình chơi với đồ chơi.

The gerbil gnawed on a piece of wood to keep its teeth healthy.

Con chuột gerbil đã gặm một miếng gỗ để giữ cho răng của nó khỏe mạnh.

Children often keep gerbils as pets because they are small and easy to care for.

Trẻ em thường nuôi chuột gerbil làm thú cưng vì chúng nhỏ và dễ chăm sóc.

The gerbil burrowed into the bedding to make a cozy nest.

Con chuột gerbil đã đào bới vào đệm để làm một tổ ấm thoải mái.

Gerbils are social animals and should be kept in pairs or groups.

Chuột gerbil là loài động vật hòa đồng và nên được nuôi trong các cặp hoặc nhóm.

The gerbil's fur is soft and silky to the touch.

Bộ lông của chuột gerbil mềm mại và mịn màng khi chạm vào.

She observed the gerbil's behavior closely to learn more about its habits.

Cô ấy quan sát hành vi của chuột gerbil một cách cẩn thận để tìm hiểu thêm về thói quen của nó.

The children delighted in watching the gerbil explore its new environment.

Những đứa trẻ rất thích thú khi xem con chuột gerbil khám phá môi trường mới của nó.

The gerbil's diet consists of seeds, fruits, and vegetables.

Chế độ ăn của chuột gerbil bao gồm hạt giống, trái cây và rau củ.

Ví dụ thực tế

Well, right around age 10, the boy got a pet gerbil which he kept in his bedroom.

Chà, khoảng năm 10 tuổi, cậu bé có một con chuột gerbil làm thú cưng và nuôi trong phòng ngủ của mình.

Nguồn: WIL Life Revelation

Well, I think she looks kind of like a gerbil.

Chà, tôi nghĩ cô ấy trông có vẻ giống như một con chuột gerbil.

Nguồn: Black Swan Selection

And there are some lesser-known pollinator pals, too — even gerbils.

Và cũng có một số người bạn thụ phấn ít được biết đến hơn - thậm chí cả chuột gerbil.

Nguồn: Crash Course Botany

Need to track down a lost gerbil?

Cần tìm một con chuột gerbil bị mất?

Nguồn: Selected English short passages

Scientists now think that it was most likely not rats, but another rodent, the gerbil, that caused the Bubonic plague.

Các nhà khoa học hiện nay cho rằng có khả năng cao đó không phải là chuột, mà là một loài gặm nhấm khác, chuột gerbil, đã gây ra dịch bệnh Bubonic.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Now you owe me a pet gerbil Twenty red ferns and and an old megaphone!

Giờ thì cậu nợ tôi một con chuột gerbil làm thú cưng, hai mươi cây dương xỉ đỏ và một cái loa cũ!

Nguồn: Laugh-out-loud lip language

For example, if I said, " I prefer hamsters to gerbils, " you might respond: " Oh, so you want to drown all gerbils? "

Ví dụ, nếu tôi nói, "Tôi thích hamster hơn gerbil," bạn có thể trả lời: "Ồ, vậy bạn muốn làm chết đuối tất cả các con gerbil?"

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay