gill

[Mỹ]/gɪl/
[Anh]/ɡɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ quan hô hấp ở cá và các sinh vật thủy sinh khác, hoặc vùng thịt dưới hàm của con người, thường được gọi là vùng mang hoặc khoang mang.
Word Forms
hiện tại phân từgilling
số nhiềugills

Cụm từ & Cách kết hợp

gill cover

nắp mang

gill breathing

hô hấp mang

gill plate

bản mang

gill arches

các cung mang

to the gills

đến mang

gill net

lưới bắt cá

Câu ví dụ

the persistent gills of fishes.

mang cá bền bỉ

nutritional gill disease Gill hyperplasia caused by a deficency of pantothenic acid in the diet.

bệnh mang dinh dưỡng, tăng sinh mang do thiếu hụt axit pantothenic trong chế độ ăn.

Gill was intent on her gardening magazine.

Gill rất tập trung vào tạp chí làm vườn của cô ấy.

Gill seized my hand and shook it heartily.

Gill nắm lấy tay tôi và lắc nó một cách nồng nhiệt.

There is a close analogy between the gills of a fish and the lungs of a mammal.

Có một phép so sánh gần gũi giữa mang cá và phổi của động vật có vú.

I was stuffed to the gills with chocolate cake.

Tôi no đến tận mang với bánh sô cô la.

opercular Pertaining to the operculum; gill cover. Often used for the opercle.

opercular Liên quan đến operculum; mang cá. Thường được sử dụng cho opercle.

we stuffed ourselves to the gills with scrambled eggs on toast.

chúng tôi ăn no đến tận mang với trứng bác trên bánh mì nướng.

Mr Gill spotted the manuscript at a local auction and purchased it for £1,500.

Ông Gill đã phát hiện ra bản thảo tại một cuộc đấu giá địa phương và đã mua nó với giá 1.500 bảng Anh.

Rachel remembered the magic fire stick Wizard Giller had given her.

Rachel nhớ chiếc đũa phép thuật mà Wizard Giller đã tặng cho cô.

Trama The inner tissue of the gills in basidiomycete fungi that is made up of loosely packed hyphae.

Trama Mô hình cấu trúc bên trong của mang ở nấm Basidiomycete được tạo thành từ các sợi nấm lỏng lẻo.

The intestine,adductor muscle,nephridium and gill anlage develop after 90 days.

Ruột, cơ adductor, nephridium và phôi nang mang phát triển sau 90 ngày.

Gill's last school report shocked his parents into action.

Bản báo cáo trường học cuối cùng của Gill đã khiến bố mẹ cậu sốc và hành động.

Behind is a thorn in rats called horsetail beefwood trees in rats gill and common horsetail beefwood role of sand was locked.

Phía sau là một gai ở chuột được gọi là cây horsetail beefwood ở chuột mang và vai trò của cát horsetail beefwood thông thường bị khóa.

Smolin and Gilles Brassard cast caution aside and undertook a groundbreaking experiment that would demonstrate a new cryptography based on the principles of quantum mechanics.

Smolin và Gilles Brassard bỏ qua sự thận trọng và thực hiện một thí nghiệm đột phá sẽ chứng minh một hệ mật mã mới dựa trên các nguyên tắc của cơ học lượng tử.

Unlike other molluscs, bivalves lack a radula and feature labial palps, which carry food from the gills to the mouth.

Không giống như các động vật thân mềm khác, bivalve không có răng cưa và có các mút mép, có nhiệm vụ mang thức ăn từ mang đến miệng.

The results show that the gill surface of all five species have frontal cilia,lateral cilia and laterofrontal cirri.

Kết quả cho thấy bề mặt mang của cả năm loài đều có lông tiêm mao ở mặt trước, lông tiêm mao bên và chùm lông tiêm mao ở mặt trước bên.

Ví dụ thực tế

Of course, as land creatures, they no longer need their gills.

Tất nhiên, vì là những sinh vật trên cạn, chúng không còn cần mang nữa.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

So, how about growing bigger gills to allow for more oxygen intake?

Vậy, sao chúng ta không thử phát triển mang lớn hơn để có thể hấp thụ nhiều oxy hơn?

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 Collection

First, there were gills. But gills, of course, still only work inside of water.

Đầu tiên, có mang. Nhưng mang, tất nhiên, chỉ hoạt động trong nước.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Fish do not own a monopoly when it come to having gills.

Cá không sở hữu độc quyền về việc có mang.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

An Atlantic bluefin gets oxygen from cold ocean water using its gills.

Cá ngừ đại dương xanh Atlantic lấy oxy từ nước biển lạnh bằng mang của chúng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some animals, such as the Mexican salamander, have their gills on the outside.

Một số động vật, như kỳ nham Mexico, có mang ở bên ngoài.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Pardon me, do you have gills, ma'am?

Xin lỗi, bà có mang không ạ?

Nguồn: Ice Age 2: The Meltdown

But gills are not the only respiratory system aquatic insect can have.

Nhưng mang không phải là hệ hô hấp duy nhất mà côn trùng dưới nước có thể có.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

And you see that gill opening right there?

Và bạn thấy lỗ mang ở ngay đó chứ?

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Fish have gills and live in the water.

Cá có mang và sống dưới nước.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay