gis

[Mỹ]/ɡɪs/
[Anh]/ɡɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hệ thống Thông tin Địa lý; Hệ thống Thông tin Toàn cầu

Cụm từ & Cách kết hợp

gis mapping

ánh xạ GIS

gis analysis

phân tích GIS

gis data

dữ liệu GIS

gis software

phần mềm GIS

gis services

dịch vụ GIS

gis tools

công cụ GIS

gis technology

công nghệ GIS

gis applications

ứng dụng GIS

gis solutions

giải pháp GIS

gis modeling

mô hình hóa GIS

Câu ví dụ

gis technology is used for mapping and analysis.

công nghệ gis được sử dụng cho lập bản đồ và phân tích.

many companies rely on gis for decision-making.

nhiều công ty dựa vào gis để đưa ra quyết định.

gis helps in urban planning and development.

gis hỗ trợ quy hoạch và phát triển đô thị.

understanding gis can enhance your career opportunities.

hiểu biết về gis có thể nâng cao cơ hội nghề nghiệp của bạn.

gis data can reveal important trends and patterns.

dữ liệu gis có thể tiết lộ những xu hướng và mô hình quan trọng.

many environmental studies use gis for analysis.

nhiều nghiên cứu môi trường sử dụng gis để phân tích.

gis allows for better resource management.

gis cho phép quản lý tài nguyên tốt hơn.

training in gis is beneficial for geographers.

đào tạo về gis có lợi cho các nhà địa lý.

gis applications are widely used in disaster response.

các ứng dụng gis được sử dụng rộng rãi trong ứng phó thảm họa.

learning gis can be challenging but rewarding.

học gis có thể là một thử thách nhưng đáng rewarding.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay