geographic

[Mỹ]/dʒiə'græfik/
[Anh]/ˌdʒiəˈɡræfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến địa lý; liên quan đến việc nghiên cứu các đặc điểm vật lý của Trái Đất và các quá trình hình thành chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

geographic features

các đặc điểm địa lý

geographic location

vị trí địa lý

geographic information

thông tin địa lý

geographic information system

hệ thống thông tin địa lý

geographic distribution

phân bố địa lý

national geographic society

hội địa lý quốc gia

geographic region

khu vực địa lý

geographic coordinates

tọa độ địa lý

Câu ví dụ

the geographic route along which birds customarily migrate.

tuyến đường địa lý mà chim thường xuyên di cư.

The current survey will have a wider geographic spread.

Cuộc khảo sát hiện tại sẽ có phạm vi địa lý rộng hơn.

These birds have a wide geographic distribution.

Những loài chim này có phạm vi phân bố địa lý rộng lớn.

The research is to clarify the sibship and geographic distribution of Artemisia frigida Populations.

Nghiên cứu nhằm làm rõ mối quan hệ họ hàng và phân bố địa lý của quần thể Artemisia frigida.

They love National Geographic Magazine unfeignedly and regard it as museum piece.

Họ rất yêu thích và coi tạp chí National Geographic như một bảo vật.

The city’s success owes much to its geographic position.

Thành công của thành phố phần lớn là nhờ vào vị trí địa lý của nó.

The geographic distribution and floristic characteristic of Magnoliaceous 7 genera and 23 species in Jiangxi are studied in this paper.

Bài báo này nghiên cứu sự phân bố địa lý và đặc điểm thực vật học của 7 chi và 23 loài Magnoliaceous ở Jiangxi.

The gen etic variation of individuals from the same geographic populations wa s smaller than that of individuals from different geographic populati ons within the same voltinism groups.

Sự biến đổi di truyền của các cá thể từ cùng một quần thể địa lý nhỏ hơn so với các cá thể từ các quần thể địa lý khác nhau trong cùng các nhóm voltinism.

3) Geographic isolation may facilitate cryptic speciation of marine holoplankton.However,contribution of allopatric speciation is still questionable;

3) Sự cô lập địa lý có thể tạo điều kiện cho sự phân loài bí ẩn của động vật phù du đại dương. Tuy nhiên, sự đóng góp của sự phân loài dị địa vẫn còn là vấn đề.

Depth and particle size were primary and secondary environment variables that influence the community structure of brachyuran crabs in the present geographic region.

Độ sâu và kích thước hạt là các biến môi trường chính và thứ cấp ảnh hưởng đến cấu trúc cộng đồng của cua đích trong khu vực địa lý hiện tại.

Geocoding is the process of assigning geographic coordinates (e.g. latitude-longitude) to street addresses, as well as other points and features.

Geocoding là quá trình gán tọa độ địa lý (ví dụ: vĩ độ-kinh độ) cho địa chỉ đường phố, cũng như các điểm và đặc điểm khác.

The Coal Filed EIMS utilizes EGIS technology to manage spatial geographic information and environmental morning data of Coal Fieldredicts states of coal field environ...

Hệ thống EIMS khai thác than sử dụng công nghệ EGIS để quản lý thông tin địa lý không gian và dữ liệu môi trường buổi sáng của các bang khai thác than...

The principle holding that in a warm-blooded, polytypic, wide-ranging animal species, the body size of the members of each geographic group varies with the average environmental temperature.

Nguyên tắc cho rằng ở một loài động vật có máu ấm, đa hình thái và có phạm vi phân bố rộng, kích thước cơ thể của các thành viên trong mỗi nhóm địa lý khác nhau tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường trung bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay