glaive

[Mỹ]/ɡleɪv/
[Anh]/ɡleɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh kiếm lớn, có lưỡi rộng hoặc vũ khí; một thanh kiếm cổ đại hoặc vũ khí có lưỡi rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

glaive attack

tấn công bằng mã tặc

glaive master

kiếm khách sử dụng mã tặc

glaive wielding

sử dụng mã tặc

glaive combat

đánh nhau bằng mã tặc

glaive skills

kỹ năng sử dụng mã tặc

glaive technique

kỹ thuật sử dụng mã tặc

glaive fighter

võ sĩ sử dụng mã tặc

glaive style

phong cách sử dụng mã tặc

glaive training

đào tạo sử dụng mã tặc

Câu ví dụ

he wielded a glaive with impressive skill.

anh ta vung một lưỡi hái với kỹ năng ấn tượng.

the glaive was a symbol of his warrior status.

lưỡi hái là biểu tượng của địa vị chiến binh của anh ta.

she admired the intricate designs on the glaive.

cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên lưỡi hái.

the glaive can be a deadly weapon in skilled hands.

lưỡi hái có thể là một vũ khí chết người trong tay người có kỹ năng.

he trained for years to master the glaive.

anh ta đã tập luyện trong nhiều năm để làm chủ lưỡi hái.

the glaive's reach gave him an advantage in battle.

tầm với của lưỡi hái đã mang lại cho anh ta lợi thế trong chiến đấu.

legends spoke of a magical glaive that could defeat any foe.

truyền thuyết kể về một lưỡi hái ma thuật có thể đánh bại bất kỳ kẻ thù nào.

he displayed his glaive as a trophy of his victories.

anh ta trưng bày lưỡi hái của mình như một chiến tích của những chiến thắng của anh ta.

the glaive was carefully crafted by a master blacksmith.

lưỡi hái được chế tác cẩn thận bởi một thợ rèn bậc thầy.

in the tournament, he fought with a glaive.

trong giải đấu, anh ta đã chiến đấu với một lưỡi hái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay