glandular

[Mỹ]/ˈɡlændjʊlə(r)/
[Anh]/ˈɡlændʒələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như một tuyến, có chức năng tuyến, chứa các tuyến.

Cụm từ & Cách kết hợp

glandular tissue

mô tuyến

glandular fever

sốt tuyến

glandular secretion

tiết dịch tuyến

glandular system

hệ thống tuyến

glandular epithelium

biểu mô tuyến

Câu ví dụ

has a glandular aversion to materialistic values.

có một sự phản cảm tuyến tính với các giá trị vật chất.

South American herb with sticky glandular foliage; source of madia oil.

Loại cây thảo mộc Nam Mỹ có tán lá tiết chất nhờn; nguồn gốc của dầu madia.

The antheral tapetum, consisting of monocyte or binucleated cells, degenerated in situ, thus belonging to glandular type.

Tấm nền hoa (antheral tapetum), bao gồm các tế bào đơn nhân hoặc đa nhân, đã thoái hóa tại chỗ, do đó thuộc loại tuyến.

margin revolute;apex acute;abaxial surface sparsely rufous-tomentose, indumentum ± detersile, midrib sparsely glandular-hairy;

đỉnh nhọn; bề mặt abaxial thưa rufous-tomentose, indumentum ± detersile, sống gân nhỏ thưa có lông tuyến;

The anterior glandular lobe of the pituitary gland that secretes many hormones,including ACTH,prolactin,and somatotropin.

Thùy tuyến trước của tuyến yên tiết nhiều hormone, bao gồm ACTH, prolactin và somatotropin.

Longitudinal section of peltate glandular hair with 8 head cells,showing the subcuticular space and secretory material in it(×430);

Tiết diện dọc của lông tuyến bám đĩa với 8 tế bào đầu, cho thấy khoảng gian bì và vật liệu tiết trong đó (×430);

Leaves 5–7(–11)-foliolate, abaxially with gland-tipped hairs along veins; ovary and aggregate fruit often with glandular hairs.

Lá 5–7(–11)-lá, ở mặt abaxially có lông có đầu tuyến dọc theo các mạch; bầu và quả tập hợp thường có lông tuyến.

As for the lung glandular cancer, the metastatic tumor to the brain shows a low density and sack-like low density under flat scanning.There is no obvious reinforcement and relatively slight hydroncus.

Đối với ung thư tuyến phổi, khối u di căn đến não cho thấy mật độ thấp và mật độ thấp hình túi dưới dạng quét phẳng. Không có tăng cường rõ ràng và hydroncus tương đối nhỏ.

The results showed that Echinacea is capitulum, discal flower is dark-violet and liguliform, its calyx is 4, its pedicel has non-glandular hair and main root is cylindrical.

Kết quả cho thấy Echinacea là hoa đầu, hoa đĩa màu tím sẫm và hình dải, đài hoa của nó là 4, cuống hoa của nó có lông không tuyến và rễ chính hình trụ.

4.The results showed that Echinacea is capitulum,discal flower is dark-violet and liguliform,its calyx is 4,its pedicel has non-glandular hair and main root is cylindrical.

4.Kết quả cho thấy Echinacea là hoa đầu, hoa đĩa màu tím sẫm và hình dải, đài hoa của nó là 4, cuống hoa của nó có lông không tuyến và rễ chính hình trụ.

Ubisch bodies and lipid bodies are found in the glandular tapetums. In meiosis of microsporocyte, cytokinesisis is a simultaneous type, which produces an isobilateral tetrad.

Các thể Ubisch và các thể lipid được tìm thấy trong các tấm nền tuyến. Trong giảm phân của vi bào tử, phân bào là kiểu đồng thời, tạo ra một bốn bội tương đối.

Stems 50-150 cm tall, usually branched throughout, densely to very sparsely strigillose, with long suberect red pustulate-based hairs, and glandular hairs on inflorescence.

Thân cây cao 50-150 cm, thường phân nhánh khắp nơi, có lông tơ dày đặc đến rất thưa, có lông đỏ dạng mụn nhỏ và lông tuyến trên hoa.

Abstract: Glandular saccus regions in proventriculus of 8 Bactrian camels from Nei Monggol Autonomous Region were studied on histology, histochemistry and electron microscopy.

Tóm tắt: Các vùng saccus tuyến tính trong đoạn quản trước của 8 con lạc đà Bactrian từ Vùng tự trị Nội Mônggol đã được nghiên cứu về giải phẫu học, mô hóa sinh và hiển vi điện tử.

Sepals erect, subovate to subelliptic, 4.5-5 × ca. 2 mm, abaxially and marginally dark brown glandular hairy, veins 5, confluent into a verruca at apex, apex obtuse.

Màu hoa lá thẳng đứng, hình trứng ngược đến hình elip, 4,5-5 × ca. 2 mm, mặt dưới và viền có lông tuyến màu nâu sẫm, 5 mạch, hợp nhất thành một verruca ở ngọn, ngọn nhọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay